Bản cập nhật ĐTCL 18.5 tập trung vào việc cân bằng lại các đợt chỉnh sửa lớn từ phiên bản 18.4, giảm sức mạnh các đội hình đang quá vượt trội (như Azir, Kha'Zix, Gai Đen) và tăng sức mạnh cho các chủ lực SMPT/SMCK bị thất thế để đa dạng hóa meta.

Tổng hợp cập nhật DTCL 18.5 (Ảnh: Riot Games)  ##
Tổng hợp cập nhật DTCL 18.5 (Ảnh: Riot Games) ##

Cân bằng Tộc/Hệ

Gai Đen

  • Thưởng Cường Hóa 6 Mảnh: 60% => 50%

  • SMPT Cơ Bản - Hiến Tế: 12% Khuếch Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng => 10% Khuếch Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng

Thần Rừng (9)

  • Máu Cộng Thêm Khi Triệu Hồi Đủ 9 Mảnh: 140% => 125%

Tiên Linh (2/4)

  • Hồi máu: 2,5/4% => 3/5%

  • Ngưỡng Pix Thứ 4: 30.00025.000

  • Ngưỡng Pix Thứ 5: 70.00060.000

  • Ngưỡng Pix Thứ 6: 110.000100.000

Thực Vật

  • Máu Tối Đa - Hồi Máu: 8% => 7%

Liên Kích

  • Tốc Đánh mỗi Đòn Đánh: 3/5/8/12% => 3/5/7/10%

Quái Rừng (7)

  • SMCK/SMPT: 6% => 5%

Cân bằng Tướng

Tướng Bậc 2

Caitlyn

  • Sát Thương Đòn Đánh Cường Hóa: 190/285/470% SMCK => 200/300/490% SMCK

Tướng Bậc 3

Azir

  • Sát Thương Kỹ Năng: 46/69/110 SMPT 43/65/105 SMPT

Kha'Zix

  • Sát Thương Không Cô Lập: 255/360/515 SMPT 250/345/500 SMPT

  • Sát Thương Cô Lập: 285/410/605 SMPT 280/390/590 SMPT

Chim Mẹ

  • Hiệu ứng khóa năng lượng kết thúc ngay khi các chú chim non bắt đầu biến mất (rút ngắn khoảng 1 giây).

  • Kỹ Năng - Sức Mạnh Công Kích: 22/33/52 SMCK 20/30/50 SMCK

Master Yi

  • Dạng SMCK - Sức Mạnh Công Kích Khởi Đầu: 6063

  • Dạng SMPT - Sát Thương Kỹ Năng: 125/190/285 SMPT 135/200/320 SMPT

Tristana

  • Năng Lượng: 0/600/50

  • Sát Thương Mỗi Đòn Đánh: 10/15/25 SMCK 12/18/28 SMCK

Tướng Bậc 4

Bụi Gai Đỏ

  • Dấu Ấn Đầu Đàn - Hồi Máu: 4% => 5%

  • Bỏ Qua Giáp: 20% + 25% SMPT => 25% + 25% SMPT

Malphite

  • Lá Chắn: 700/850 SMPT 735/885 SMPT

Morgana

  • Sát Thương Nguyền Rủa Ban Đầu: 60/90 SMPT 70/105 SMPT

  • Nguyền Rủa - Sát Thương Cộng Thêm: 22/33 SMPT 25/38 SMPT

Người Đá

  • Thời Gian Choáng: 1 giây 0,5 giây

  • Lá Chắn: 350/450 SMPT 375/475 SMPT

Sett

  • Hồi Máu - Lượng SMPT: 225/275 SMPT 250/300 SMPT

Sivir

  • Sát Thương Kỹ Năng: 200/300 SMCK 220/330 SMCK

  • Sát Thương Nảy: 20% sát thương ban đầu => 18% sát thương ban đầu

Soraka

  • Sát Thương Sao Ban Đầu: 225/335 SMPT 235/355 SMPT

  • Sát Thương Sao Cộng Thêm: 100/150 SMPT 110/165 SMPT

Tướng Bậc 5

Alune

  • Mảnh Nguyệt Thạch - Sát Thương: 55/83 SMPT 58/88 SMPT

  • Tốc Độ Đánh: 0,80,85

  • Hòa Hợp - Chống Chịu: 7% => 5%

Ashe

  • Sát Thương Theo Thời Gian: 9/14 SMCK 11/16 SMCK

Taric

  • Chống Chịu: 6570

  • Kỹ Năng cường hóa 2 đòn đánh - Sát thương: 100/150 SMPT 130/200 SMPT

Thay Đổi Trang Bị Ánh Sáng

Mũ Thích Nghi

  • Hồi Năng Lượng: 76

  • Tướng Không Phải Đỡ Đòn/Đấu Sĩ - SMCK/SMPT: 4035

Bùa Xanh

  • SMCK/SMPT Cơ Bản: 30% => 25%

Thay Đổi Nâng Cấp

Tỷ lệ xuất hiện các Nâng Cấp hỗ trợ đội hình SMCK hoặc SMPT sẽ thấp hơn nếu đang xây dựng đội hình theo hướng ngược lại.

Chống Chịu mỗi Tộc/Hệ: 3% => 2,5%

Tự Lập Đội - Vàng Kiếm Được: 69

Ân Huệ Thách Đấu - Tăng Tốc Đánh: 25% => 30%

Nồi Nấu Ăn: Không còn xuất hiện trong Lên Ngôi Vương, Cắm Rễ Phân Tán+ và Cây Tộc/Hệ+. Máu mỗi Ấn: 6070

Thực Vật Hấp Thụ - Hiệu Quả Cộng Thêm: 50% => 70%

Giọt Lệ Bi Ai - Thưởng Hồi Năng Lượng: 43

Tà Thuật - SMPT Nhận Được: 7/12/33/50/100/175/300/4005/10/28/45/85/175/300/400

Tụ Điện II: Sửa lỗi để gây sát thương chính xác.

Phình Đại - Thưởng SMCK/SMPT Cơ Bản: 10% => 18%

Kỳ Vọng Bất Ngờ:

  • Vàng Thưởng Giai Đoạn 3: 1815

  • Vàng Thưởng Giai Đoạn 4: 2018

  • Tướng 5 Vàng Nhận Được Ở Giai Đoạn 4: 32 (Phần thưởng roll ra tướng 5 vàng cho thêm 3 vàng).

Lệ Lưu Ly - Ngưỡng Năng Lượng khi Xả Tiền: 6.5007.000

Trái Tim Sắt Đá: Vô hiệu hóa lại do lỗi.

Chiến Thuật Đầu Tư I - Vàng Khởi Đầu: 63

Chiến Thuật Đầu Tư II - Vàng Khởi Đầu: 106

Chiết Xuất Trang Bị: Không còn cho 1 Veigar.

Dòng Tiền Mờ Ám - Vàng Được Cho Khởi Đầu: 46

Gói Trang Bị Bất Ngờ - Vàng Kiếm Được: 46

Quái Rừng Omega: Máu Cộng Thêm: 10% => 8%; Tốc Độ Đánh cộng thêm: 10% => 8%

Hàng Chờ Pandora - Vàng Kiếm Được: 41

Hộp Pandora II - Vàng Kiếm Được: 41

  • MỚI: Hộp Pandora II+ (Xuất hiện vòng 3-2, cho 4 vàng)

  • MỚI: Hộp Pandora II++ (Xuất hiện vòng 4-2, cho 6 vàng)

  • Các Nâng Cấp Hộp Pandora loại trừ lẫn nhau.

Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính - Số Lượt Đổi Ban Đầu: 45

Vận Mệnh Kim Cương - Vàng Kiếm Được: 42

Thệ Ước Bảo Hộ - Máu Nhận Được: 200175

Trượng Đại Thiên Sứ - Ngưỡng SMPT: 90% => 110%

U.R.F: Không còn xuất hiện trong Lên Ngôi Vương, Cắm Rễ Phân Tán, Cắm Rễ Phân Tán+, Cây Tộc/Hệ và Cây Tộc/Hệ+.

Kề Vai Sát Cánh: Áp dụng chính xác điều chỉnh phân phối từ phiên bản 18.3 và cập nhật chú giải.

Thay Đổi Tinh Linh

Lọc Tinh Linh:

  • Điều kiện lọc theo số lượng tướng trang bị tính cả tướng trên hàng chờ.

  • Điều kiện lọc theo vai trò dựa trên đội hình vòng giao tranh gần nhất thay vì hiện tại.

Rời Tàu: Giá: 0v2v

Tinh Linh Nghèo Khó: Vàng: 3/5v2/3v

Máu và Sắt: Giá: 3v4v

Baron Chi Viện:

  • Giá: 6v4v

  • Chỉ số: 33/55 Máu + 3/5% (Giáp/Kháng Phép/SMCK/SMPT/Tốc Độ Đánh/Hút Máu Toàn Phần/Chống Chịu/Khuếch Đại Sát Thương) 22/33 Máu + 2/3% các chỉ số trên.

  • Tỉ Lệ Chí Mạng: 10/15% => 6/8%

Hy Sinh Anh Dũng - Máu Cộng Thêm: 1.200/1.5001.000/1.250

Món Nợ Sinh Mệnh: Sửa lỗi điều kiện Máu đã mất.

Bạn Bè Trở Lại: Thêm vào Giai đoạn 3.

Giáp Cây: Thêm vào Giai đoạn 3.

Thay Đổi Tộc/Hệ

Gai Đen

  • Thưởng Cường Hóa 6 Mảnh: 60% => 50%

  • SMPT Cơ Bản - Hiến Tế: 12% Khuếch Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng => 10% Khuếch Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng

Thần Rừng (9)

  • Máu Cộng Thêm Khi Triệu Hồi Đủ 9 Mảnh: 140% => 125%

Tiên Linh (2/4)

  • Hồi máu: 2,5/4% => 3/5%

  • Ngưỡng Pix Thứ 4: 30.00025.000

  • Ngưỡng Pix Thứ 5: 70.00060.000

  • Ngưỡng Pix Thứ 6: 110.000100.000

Thực Vật

  • Máu Tối Đa - Hồi Máu: 8% => 7%

Liên Kích

  • Tốc Đánh mỗi Đòn Đánh: 3/5/8/12% => 3/5/7/10%

Quái Rừng (7)

  • SMCK/SMPT: 6% => 5%

Thay Đổi Tướng

Tướng Bậc 2

Caitlyn

  • Sát Thương Đòn Đánh Cường Hóa: 190/285/470% SMCK => 200/300/490% SMCK

Tướng Bậc 3

Azir

  • Sát Thương Kỹ Năng: 46/69/110 SMPT 43/65/105 SMPT

Kha'Zix

  • Sát Thương Không Cô Lập: 255/360/515 SMPT 250/345/500 SMPT

  • Sát Thương Cô Lập: 285/410/605 SMPT 280/390/590 SMPT

Chim Mẹ

  • Hiệu ứng khóa năng lượng kết thúc ngay khi các chú chim non bắt đầu biến mất (rút ngắn khoảng 1 giây).

  • Kỹ Năng - Sức Mạnh Công Kích: 22/33/52 SMCK 20/30/50 SMCK

Master Yi

  • Dạng SMCK - Sức Mạnh Công Kích Khởi Đầu: 6063

  • Dạng SMPT - Sát Thương Kỹ Năng: 125/190/285 SMPT 135/200/320 SMPT

Tristana

  • Năng Lượng: 0/600/50

  • Sát Thương Mỗi Đòn Đánh: 10/15/25 SMCK 12/18/28 SMCK

Tướng Bậc 4

Bụi Gai Đỏ

  • Dấu Ấn Đầu Đàn - Hồi Máu: 4% => 5%

  • Bỏ Qua Giáp: 20% + 25% SMPT => 25% + 25% SMPT

Malphite

  • Lá Chắn: 700/850 SMPT 735/885 SMPT

Morgana

  • Sát Thương Nguyền Rủa Ban Đầu: 60/90 SMPT 70/105 SMPT

  • Nguyền Rủa - Sát Thương Cộng Thêm: 22/33 SMPT 25/38 SMPT

Người Đá

  • Thời Gian Choáng: 1 giây 0,5 giây

  • Lá Chắn: 350/450 SMPT 375/475 SMPT

Sett

  • Hồi Máu - Lượng SMPT: 225/275 SMPT 250/300 SMPT

Sivir

  • Sát Thương Kỹ Năng: 200/300 SMCK 220/330 SMCK

  • Sát Thương Nảy: 20% sát thương ban đầu => 18% sát thương ban đầu

Soraka

  • Sát Thương Sao Ban Đầu: 225/335 SMPT 235/355 SMPT

  • Sát Thương Sao Cộng Thêm: 100/150 SMPT 110/165 SMPT

Tướng Bậc 5

Alune

  • Mảnh Nguyệt Thạch - Sát Thương: 55/83 SMPT 58/88 SMPT

  • Tốc Độ Đánh: 0,80,85

  • Hòa Hợp - Chống Chịu: 7% => 5%

Ashe

  • Sát Thương Theo Thời Gian: 9/14 SMCK 11/16 SMCK

Taric

  • Chống Chịu: 6570

  • Kỹ Năng cường hóa 2 đòn đánh - Sát thương: 100/150 SMPT 130/200 SMPT

Thay Đổi Trang Bị Ánh Sáng

Mũ Thích Nghi

  • Hồi Năng Lượng: 76

  • Tướng Không Phải Đỡ Đòn/Đấu Sĩ - SMCK/SMPT: 4035

Bùa Xanh

  • SMCK/SMPT Cơ Bản: 30% => 25%

Thay Đổi Nâng Cấp

Tỷ lệ xuất hiện các Nâng Cấp hỗ trợ đội hình SMCK hoặc SMPT sẽ thấp hơn nếu đang xây dựng đội hình theo hướng ngược lại.

Chống Chịu mỗi Tộc/Hệ: 3% => 2,5%

Tự Lập Đội - Vàng Kiếm Được: 69

Ân Huệ Thách Đấu - Tăng Tốc Đánh: 25% => 30%

Nồi Nấu Ăn: Không còn xuất hiện trong Lên Ngôi Vương, Cắm Rễ Phân Tán+ và Cây Tộc/Hệ+. Máu mỗi Ấn: 6070

Thực Vật Hấp Thụ - Hiệu Quả Cộng Thêm: 50% => 70%

Giọt Lệ Bi Ai - Thưởng Hồi Năng Lượng: 43

Tà Thuật - SMPT Nhận Được: 7/12/33/50/100/175/300/4005/10/28/45/85/175/300/400

Tụ Điện II: Sửa lỗi để gây sát thương chính xác.

Phình Đại - Thưởng SMCK/SMPT Cơ Bản: 10% => 18%

Kỳ Vọng Bất Ngờ:

  • Vàng Thưởng Giai Đoạn 3: 1815

  • Vàng Thưởng Giai Đoạn 4: 2018

  • Tướng 5 Vàng Nhận Được Ở Giai Đoạn 4: 32 (Phần thưởng roll ra tướng 5 vàng cho thêm 3 vàng).

Lệ Lưu Ly - Ngưỡng Năng Lượng khi Xả Tiền: 6.5007.000

Trái Tim Sắt Đá: Vô hiệu hóa lại do lỗi.

Chiến Thuật Đầu Tư I - Vàng Khởi Đầu: 63

Chiến Thuật Đầu Tư II - Vàng Khởi Đầu: 106

Chiết Xuất Trang Bị: Không còn cho 1 Veigar.

Dòng Tiền Mờ Ám - Vàng Được Cho Khởi Đầu: 46

Gói Trang Bị Bất Ngờ - Vàng Kiếm Được: 46

Quái Rừng Omega: Máu Cộng Thêm: 10% => 8%; Tốc Độ Đánh cộng thêm: 10% => 8%

Hàng Chờ Pandora - Vàng Kiếm Được: 41

Hộp Pandora II - Vàng Kiếm Được: 41

  • MỚI: Hộp Pandora II+ (Xuất hiện vòng 3-2, cho 4 vàng)

  • MỚI: Hộp Pandora II++ (Xuất hiện vòng 4-2, cho 6 vàng)

  • Các Nâng Cấp Hộp Pandora loại trừ lẫn nhau.

Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính - Số Lượt Đổi Ban Đầu: 45

Vận Mệnh Kim Cương - Vàng Kiếm Được: 42

Thệ Ước Bảo Hộ - Máu Nhận Được: 200175

Trượng Đại Thiên Sứ - Ngưỡng SMPT: 90% => 110%

U.R.F: Không còn xuất hiện trong Lên Ngôi Vương, Cắm Rễ Phân Tán, Cắm Rễ Phân Tán+, Cây Tộc/Hệ và Cây Tộc/Hệ+.

Kề Vai Sát Cánh: Áp dụng chính xác điều chỉnh phân phối từ phiên bản 18.3 và cập nhật chú giải.

Thay Đổi Tinh Linh

Lọc Tinh Linh:

  • Điều kiện lọc theo số lượng tướng trang bị tính cả tướng trên hàng chờ.

  • Điều kiện lọc theo vai trò dựa trên đội hình vòng giao tranh gần nhất thay vì hiện tại.

Rời Tàu: Giá: 0v->2v

Tinh Linh Nghèo Khó: Vàng: 3/5v->2/3v

Máu và Sắt: Giá: 3v->4v

Baron Chi Viện:

  • Giá: 6v4v

  • Chỉ số: 33/55 Máu + 3/5% (Giáp/Kháng Phép/SMCK/SMPT/Tốc Độ Đánh/Hút Máu Toàn Phần/Chống Chịu/Khuếch Đại Sát Thương) 22/33 Máu + 2/3% các chỉ số trên.

  • Tỉ Lệ Chí Mạng: 10/15% => 6/8%

Hy Sinh Anh Dũng - Máu Cộng Thêm: 1.200/1.5001.000/1.250

Món Nợ Sinh Mệnh: Sửa lỗi điều kiện Máu đã mất.

Bạn Bè Trở Lại: Thêm vào Giai đoạn 3.

Giáp Cây: Thêm vào Giai đoạn 3.