Bản cập nhật 26.21 của Liên Minh Huyền Thoại mang đến hàng loạt điều chỉnh cân bằng tướng, trang bị và các chế độ chơi. Caitlyn, Jinx, Lee Sin cùng nhiều lựa chọn mạnh trong meta bị giảm sức mạnh, trong khi Azir, Orianna, Ryze và một số tướng khác được tăng cường.

Điều chỉnh tướng
Azir
Năng lượng cộng thêm mỗi cấp: 40 ⇒ 50.
Caitlyn
Nội tại – Thiện Xạ
Sát thương: 60–100% SMCK (+1% SMCK với mỗi 1% tỷ lệ chí mạng) (+1% SMCK với mỗi 1% sát thương chí mạng cộng thêm).
Thay đổi thành: 60–80% SMCK (+0,8% SMCK với mỗi 1% tỷ lệ chí mạng) (+0,8% SMCK với mỗi 1% sát thương chí mạng cộng thêm).
Q – Bắn Xuyên Táo
Sát thương cơ bản: 50/90/130/170/210 ⇒ 50/95/140/185/230.
Darius
Q – Tàn Sát
Hồi chiêu: 9/8/7/6/5 giây ⇒ 9/8/7/6/4 giây.
Jinx
Chỉ số cơ bản
SMCK: 59 + 3,25 mỗi cấp ⇒ 59 + 3 mỗi cấp.
Máu: 630 + 105 mỗi cấp ⇒ 610 + 105 mỗi cấp.
Lee Sin
W – Hộ Thể
Hồi chiêu: 7 giây ⇒ 8 giây.
E – Địa Chấn
Sửa lỗi: Không còn làm lộ diện kẻ địch tàng hình nếu chúng tiến vào trạng thái tàng hình sau khi bị Địa Chấn gây sát thương.
R – Nộ Long Cước
Sát thương cú đá: 175/400/625 (+200% SMCK cộng thêm) ⇒ 150/350/550 (+200% SMCK cộng thêm).
Sát thương va chạm: 175/400/625 (+200% SMCK cộng thêm) (+12/15/18% máu của tướng bị đá) ⇒ 150/350/550 (+200% SMCK cộng thêm) (+12/15/18% máu của tướng bị đá).
Locke
Chỉ số cơ bản
Năng lượng cộng thêm mỗi cấp: 70 ⇒ 60.
Q – Móng Tay Nghi lễ
Hoàn trả năng lượng và hồi chiêu khi không sử dụng hết lần tích tụ: 20–35% ⇒ 10–40%.
W – Bùng Cháy Linh Hồn
Năng lượng tiêu hao: 50/55/60/65/70 ⇒ 60/65/70/75/80.
Lượng máu xám tích trữ dựa trên máu hiện tại: 40–200 ⇒ 20–200, đều tăng theo cấp.
Lượng máu hiện tại được tích trữ: 150–450 ⇒ 100–500 (+60% SMPT), đều tăng theo cấp.
E – Truy Đuổi Tro Tàn
Sát thương khi dịch chuyển: 40/50/60/70/80 (+40% SMPT) ⇒ 40/55/70/85/100 (+50% SMPT).

Miss Fortune
E – Mưa Đạn
Sát thương: 70/100/130/160/190 (+120% SMPT) ⇒ 90/120/150/180/210 (+120% SMPT).
R – Bão Đạn
Sát thương chí mạng: 130% (+0,3% với mỗi 1% sát thương chí mạng cộng thêm) ⇒ 145% (+0,45% với mỗi 1% sát thương chí mạng cộng thêm).
Nidalee
W – Vồ
Sát thương: 55/88,75/122,5/156,25/190 (+50% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT) ⇒ 50/80/110/140/170 (+50% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT).
E – Sức Mạnh Hoang Dã
Tốc độ đánh cộng thêm: 30/40/50/60/70% ⇒ 20/30/40/50/60%.
Nunu và Willump
R – Tuyệt Đỉnh Băng Giá
Sát thương tối đa: 625/925/1.275 (+300% SMPT) ⇒ 750/1.100/1.450 (+300% SMPT).
Orianna
Q – Lệnh: Tấn Công
Sát thương: 60/90/120/150/180 (+55% SMPT) ⇒ 60/90/120/150/180 (+60% SMPT).
W – Lệnh: Phát Sóng
Sát thương: 70/110/150/190/230 (+80% SMPT) ⇒ 70/110/150/190/230 (+85% SMPT).
Qiyana
Q – Nhát Chém Nguyên Tố/Lưỡi Hái Ixtal
Sát thương: 80/110/140/170/200 (+90% SMCK cộng thêm) ⇒ 70/100/130/160/190 (+90% SMCK cộng thêm).
Rammus
W – Thế Thủ
Giáp cộng thêm: 27/32/37/42/47 (+30–60% giáp) ⇒ 25/30/35/40/45 (+30–50% giáp).
Kháng phép cộng thêm: 20/25/30/35/40 (+30–60% kháng phép) ⇒ 20/25/30/35/40 (+30–50% kháng phép).
Ryze
Q – Quá Tải
Sát thương cộng thêm từ Dòng Chảy: 15%/40%/65%/90% ⇒ 10%/40%/70%/100%.
Tốc độ di chuyển cộng thêm: 28%/32%/36%/40%/44% ⇒ 30%/35%/40%/45%/50%.
W – Ngục Cổ Ngữ
Sát thương: 60/90/120/150/180 (+60% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm) ⇒ 60/90/120/150/180 (+70% SMPT) (+3% năng lượng cộng thêm).
Sion
Chỉ số cơ bản
Máu: 655 + 87 mỗi cấp ⇒ 655 + 95 mỗi cấp.
R – Bất Khả Kháng Cự
Mức tăng sát thương trong 3 giây đầu tích tụ: +0–166,67% sát thương cơ bản và 0–100% hệ số sát thương ⇒ +0–200%.
Taliyah
E – Tấm Thảm Bất Ổn
Sát thương: 60/105/150/195/240 (+60% SMPT) ⇒ 70/115/160/205/250 (+70% SMPT).
Sát thương kích nổ: 25/40/55/70/85 (+30% SMPT) ⇒ 30/45/60/75/90 (+30% SMPT).
Sát thương lên quái rừng: 225%.
Taric
Q – Ánh Sáng Tinh Tú
Kỹ năng vẫn được thi triển thành công khi đồng minh đang ở trạng thái không thể bị chọn làm mục tiêu.
E – Chói Lóa
Kỹ năng vẫn được thi triển thành công khi đồng minh đang ở trạng thái không thể bị chọn làm mục tiêu.
Mô tả được cập nhật để làm rõ E không thể được thi triển từ những đồng minh đã biến mất khỏi màn hình.
R – Vũ Trụ Rạng Ngời
Kỹ năng vẫn được thi triển thành công khi đồng minh đang ở trạng thái không thể bị chọn làm mục tiêu.
Tristana
Q – Súng Liên Thanh
Tốc độ đánh cộng thêm: 60/75/90/105/120% ⇒ 40/60/80/100/120%.
Twisted Fate
R – Định Mệnh
Giờ đây có thể phát hiện các đơn vị đang ở trạng thái không thể bị chọn làm mục tiêu.
Varus
Q – Mũi Tên Xuyên Phá
Công thức sát thương tối đa trước đây: 53,33–240 (+80% SMCK cộng thêm) đến 80–360 (+120% SMCK cộng thêm).
Chuyển sang điều chỉnh sát thương tối thiểu: 50–230 (+80% SMCK cộng thêm) đến 85–391 (+136% SMCK cộng thêm).
Mức tăng sát thương theo thời gian vận sức: tối đa 50% ⇒ 70%.
W – Tên Độc
Sát thương trên đòn đánh: 4/13/22/31/40 (+15% SMCK cộng thêm) (+25% SMPT) ⇒ 4/10/16/22/28 (+20% SMCK cộng thêm) (+30% SMPT).
Sát thương theo mỗi cộng dồn: 3–5% (+1,3% mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu ⇒ 2,5–4,5% (+1,4% mỗi 100 SMPT) máu tối đa của mục tiêu.
Sát thương kích hoạt dựa trên lượng máu đã mất: 6–14%, tăng tối đa 50% theo thời gian vận sức Q ⇒ 6–10%, tăng tối đa 70% theo thời gian vận sức Q.
Hoàn trả hồi chiêu kỹ năng cơ bản: 13% mỗi cộng dồn, tăng tối đa 50% theo thời gian vận sức Q ⇒ 11%, tăng tối đa 70% theo thời gian vận sức Q.

Vel'Koz
Nội tại – Phân Rã Hữu Cơ
Sát thương: 35–180 (+60% SMPT) ⇒ 35–205 (+65% SMPT).
Viktor
Chỉ số cơ bản
Tốc độ di chuyển: 335 ⇒ 330.
Q – Chuyển Hóa Năng Lượng
Lượng lá chắn: 40–140 theo cấp (+25% SMPT) ⇒ 30–130 theo cấp (+20% SMPT).
Wukong
Chỉ số cơ bản
Hồi máu cơ bản: 3,5 + 0,65 mỗi cấp ⇒ 5,5 + 0,65 mỗi cấp.
Nội tại – Mình Đồng Da Sắt
Giáp mỗi cộng dồn: 6–10 theo cấp tướng ⇒ 4,5–10 theo cấp tướng.
Xin Zhao
Q – Liên Hoàn Tam Kích
Sát thương mỗi đòn: 15/30/45/60/75 (+40% SMCK cộng thêm) ⇒ 15/30/45/60/75 (+45% SMCK cộng thêm).
E – Can Trường
Hệ số tốc độ đánh: tăng 1% với mỗi 5% tốc độ đánh cộng thêm từ các nguồn cố định ⇒ tăng 1% với mỗi 4% tốc độ đánh cộng thêm từ các nguồn cố định.
Yone
Q – Tử Kiếm
Sát thương: 25/50/75/100/125 (+110% SMCK) ⇒ 25/50/75/100/125 (+105% SMCK).
Zyra
W – Rễ Cây
Thời gian hồi đạn hạt giống: 18/16/14/12/10 giây ⇒ 16/14,5/13/11,5/10 giây.
Điều chỉnh trang bị
Cuốc Phá Thành
Sát lực: 22 ⇒ 18.
Sát thương nội tại:
Cận chiến: 50 + 1,5 mỗi điểm sát lực ⇒ 40 + 1,5 mỗi điểm sát lực.
Đánh xa: 25 + 0,75 mỗi điểm sát lực ⇒ 20 + 0,75 mỗi điểm sát lực.
Thời gian nội tại: 90 giây ⇒ vô hạn.
Lõi Bình Minh
SMPT nhận được trên mỗi 100% hồi năng lượng cơ bản: 10 ⇒ 15.
Giày Phàm Ăn
Tổng giá: 1.000 vàng ⇒ 1.100 vàng.
Sự Kiêu Ngạo
SMCK cộng thêm cơ bản: 12 ⇒ 15 với tướng cận chiến, 10 với tướng đánh xa.
SMCK cộng thêm mỗi cộng dồn: 3 ⇒ 3 với tướng cận chiến, 2 với tướng đánh xa.


















Bình luận (0)
Đăng nhập để bình luận