Giải bóng chuyền U21 vô địch thế giới 2025 chính thức khởi tranh từ ngày 7/8 tới 17/8 tại Surabaya Indonesia với 24 đội tuyển góp mặt, trong đó có sự xuất hiện lịch sử của đội U21 Việt Nam khi lần đầu tiên chúng ta tranh tài tại giải đấu cấp độ thế giới này.

24 đội tuyển chia làm 4 bảng, mỗi bảng 6 đội đấu vòng tròn một lượt tính điểm chọn ra 4 đội đứng đầu mỗi bảng vào vòng đấu loại trực tiếp, 2 đội đứng cuối mỗi bảng tiếp tục thi đấu vòng phân hạng.

Việt Nam nằm ở bảng A cùng chủ nhà Indonesia, Argentina, Serbia, Puerto Rico và Canada, đây cũng là những đối thủ chúng ta phải đối mặt tại vòng bảng trước khi hướng đến mục tiêu góp mặt tại vòng đấu Playoffs.

Bảng xếp hạng cập nhật toàn bộ vòng bảng U21 vô địch thế giới

Bảng A
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Argentina 5 0 15 15 1 15.000 395 271 1.458
2 Serbia 4 1 11 13 6 2.167 439 343 1.280
3 Indonesia 2 3 8 10 10 1.000 457 379 1.206
4 Puerto Rico 2 3 5 7 12 0.583 405 453 0.894
5 Canada 1 4 3 6 12 0.500 400 363 1.102
6 Việt Nam 1 4 3 7 13 0.538 98 385 0.255

 

Bảng B
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Trung Quốc 5 0 15 15 1 15.000 403 283 1.424
2 Mỹ 4 1 12 12 4 3.000 379 306 1.239
3 Hàn Quốc 3 2 8 10 8 1.250 380 375 1.103
4 Croatia 2 3 7 9 9 1.000 406 372 1.091
5 Cộng hoà Dominican 1 4 3 3 13 0.231 279 390 0.715
6 Mexico 0 5 0 1 15 0.067 271 392 0.691

 

Bảng C
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Ba Lan 4 1 13 14 3 4.667 394 315 1.251
2 Ý 4 1 12 14 5 2.800 434 343 1.265
3 Thổ Nhĩ Kỳ 3 2 9 11 8 1.375 422 364 1.159
4 Cộng Hoà Séc 3 2 8 9 8 1.125 354 355 0.997
5 Ai Cập 1 4 3 3 12 0.250 269 357 0.754
6 Algeria 0 5 0 0 15 0.000 236 375 0.629

 

Bảng D
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Nhật Bản 5 0 15 15 2 7.500 420 300 1.734
2 Brazil 4 1 12 12 3 4.333 387 272 1.507
3 Bulgaria 2 3 7 8 9 0.889 346 376 0.916
4 Thái Lan 2 3 6 6 9 0.667 306 337 0.874
5 Chile 2 3 5 7 12 0.583 373 424 0.814
6 Tunisia 0 5 0 1 15 0.067 270 393 0.633