Chi tiết bản cập nhật LMHT 26.12 LOL
Riot Games đã chính thức công bố bản cập nhật LMHT 26.12 với hàng loạt thay đổi đáng chú ý tác động trực tiếp đến meta thi đấu lẫn trải nghiệm người chơi. Hwei, Gwen, Jax, Sylas hay Syndra nhận được những đợt tăng sức mạnh đáng kể, trong khi Lee Sin, Nocturne, Orianna, Ryze và Xin Zhao sẽ bị điều chỉnh lại sức mạnh.
Cân bằng Tướng
Aatrox
Q - Lưỡi Gươm Darkin
- Sát thương cộng thêm tại phần rìa kiếm: 70 => 75.
Gwen
Q - Xoẹt Xoẹt!
- Sát thương cơ bản mỗi lần xoẹt: 10/13.5/17/20.5/24 => 10/14/18/22/26.
E - Xe Chỉ Luồn Kim
- Tốc độ đánh cộng thêm: 20/35/50/65/80% => 30/42.5/55/67.5/80%.
Hwei
Q - Đề Tài: Tai Ương:
- QQ (Lửa Tàn Phá): Sát thương: 50/80/110/140/170 (+70%{ SMPT}) (+3/4/5/6/7%{ Máu tối đa mục tiêu}) => 50/80/110/140/170 (+80%{ SMPT}) (+3/4/5/6/7%{ Máu tối đa mục tiêu}).
- QW (Ánh Sáng Tuyệt Vọng): Sát thương cơ bản: 60/85/110/135/160 (+25%{ SMPT}) => 60/85/110/135/160 (+30%{ SMPT}).
- Sát thương tối đa tăng lên: lên đến 120 -560 (+50% => 87.5%{ SMPT}) => 120 => 560 (+60% => 105%{ SMPT}).
- QE (Trường Lực Nóng Chảy): Làm chậm: 30% => 35%.
E - Đề Tài: Sụp Đổ:
- Thời gian hồi chiêu: 13/12.5/12/11.5/11 giây => 12/11.5/11/10.5/10 giây.
Jax
Q - Nhảy Và Nện
- Năng lượng tiêu hao: 65 => 50.
E - Phản Công
- Sát thương theo phần trăm máu tối đa: 3.5% tối thiểu / 7% tối đa => 4% tối thiểu / 8% tối đa.
Lee Sin
- Chỉ số cơ bản: Sức mạnh công kích theo cấp: 3.7 => 3.4.
Q1 - Sóng Âm
- Sát thương: 65/95/125/155/185 (+95%{ SMCK cộng thêm}) => 60/90/120/150/180 (+90%{ SMCK cộng thêm}).
- Q2 - Vô Ảnh Cước: Sát thương: 65/95/125/155/185 (+95%{ SMCK cộng thêm}) => 60/90/120/150/180 (+90%{ SMCK cộng thêm}).
Nocturne
Q - Hoàng Hôn Buông Xuống
- Sát thương: 65/110/155/200/245 => 65/105/145/185/225.
Orianna
Chỉ số cơ bản
- Máu cơ bản: 585 => 565.
Nội tại - Lên Dây Cót
- Sát thương tăng thêm mỗi cộng dồn: 20% => 15%.
R - Lệnh: Sóng Âm
- Sát thương: 250/400/550 (+95%{ SMPT}) => 225/350/475 (+110%{ SMPT}).
Ryze
- Chỉ số cơ bản: Máu cơ bản: 645 => 620.
- Chỉ số cơ bản: Sức mạnh công kích cơ bản: 58 => 55.
Sylas
Q - Quật Xích:
- Sát thương ban đầu: 40/60/80/100/120 (+40%{ SMPT}) => 40/65/90/115/140 (+45%{ SMPT}).
W - Đồ Vương
- Lượng máu hồi: 20/40/60/80/100 (+20%{ SMPT}) (+5%{ Máu cộng thêm}), tăng tối đa 100% dựa trên máu đã mất => 20/40/60/80/100 (+30%{ SMPT}) (+5%{ Máu cộng thêm}), tăng tối đa 100% dựa trên máu đã mất.
Syndra
Chỉ số cơ bản
- Máu cơ bản: 563 => 583.
Q - Quả Cầu Bóng Tối
- Sát thương: 80{--}220 (+65%{ SMPT}) => 90{--}230 (+70%{ SMPT}).
Tristana
Chỉ số cơ bản
- SMCK theo cấp: 2.9 => 3.4.
Q - Súng Liên Thanh
- Năng lượng tiêu hao: 30/35/40/45/50 => 15/20/25/30/35.
Varus
Nội tại - Báo Thù
- Khi hạ gục lính/quái: Nhận SMCK và SMPT bằng 10% => 11% Tổng Tốc độ Đánh.
- Khi hạ gục Tướng: Nhận SMCK và SMPT bằng 25% => 33% Tổng Tốc độ Đánh.
- Tốc độ đánh khi hạ gục lính/quái: +50%{ Tốc độ đánh} => +30%{ Tốc độ đánh}.
Q - Mũi Tên Xuyên Phá
- Sát thương: 53.33 => 360 (+100% => 150%{ SMCK cộng thêm}) => 53.33 => 360 (+80% => 120%{ SMCK cộng thêm}).
W - Tên Độc
- Sát thương đòn đánh: 8/17/26/35/44 (+15%{ SMCK cộng thêm}) (+25%{ SMPT}) => 4/13/22/31/40 (+15%{ SMCK cộng thêm}) (+25%{ SMPT}).
Xin Zhao
Nội tại - Quyết Đoán
- Hồi máu: 3/4/5%{ Máu tối đa} (+45/55/80%{ SMPT}) => 2/3.5/5%{ Máu tối đa} (+40/50/70%{ SMPT}).
W - Phong Lôi Thương
- Năng lượng tiêu hao: 60/55/50/45/40 => 60 cố định ở mọi cấp.
E - Can Trường
- Năng lượng tiêu hao: 50 => 60.
Yuumi
Nội tại - Tình Bạn Gắn Kết
- Lượng máu hồi: 20{--}110 (+25%{ SMPT}) => 20{--}110 (+30%{ SMPT}).
E - Tăng Động
- Lượng lá chắn: 65/90/115/140/165 (+30%{ SMPT}) => 65/90/115/140/165 (+40%{ SMPT}).
Phép Bổ Trợ
Dịch Chuyển
Lá chắn từ Dịch Chuyển Tối Thượng: 30% Máu tối đa tồn tại trong 30 giây => 35% Máu tối đa tồn tại trong 10 giây.
Chế độ Võ Đài
Akali
R - Tỉ lệ SMPT: 30% ⇒ 40%
R - Hồi chiêu: 120/90/60 ⇒ 90/75/60
Brand
Q - Thời gian choáng: 1,75 giây ⇒ 1,5 giây
W - Hồi chiêu: 10 - 8 giây ⇒ 12 - 10 giây
Karthus
Q (đã hoàn nguyên để khớp với SR) Sát thương cơ bản: 60 - 140 ⇒ 40 - 116
Q - Tỉ lệ SMPT: 45% ⇒ 35%
Lillia
Q - Tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn: 3% - 7% ⇒ 2% - 6%
Nocturne
Nội Tại - Hồi chiêu: 12 ⇒ 9 giây
W - Hồi chiêu: 20 giây - 12 giây ⇒ 18 - 10 giây
Pyke
W - Hồi chiêu: 14 giây - 10 giây ⇒ 12 giây - 8 giây
Quinn
W - Tốc Độ Đánh: 30% - 70% ⇒ 28% - 80%
W - Hồi chiêu: 20 giây - 10 giây ⇒ 14 giây - 10 giây
Talon
E - Hồi chiêu mỗi tường: 26 giây - 6 giây ⇒ 16 giây - 0 giây
Cuối cùng, Riot Games sẽ bổ sung thông tin về Vinh Danh và các hình phạt đang có hiệu lực vào bảng cộng đồng, giúp người chơi dễ dàng theo dõi trạng thái tài khoản, xem tiến trình khôi phục vinh danh, cũng như hiểu rõ hành vi của mình tác động thế nào đến các trận đấu. Bảng này sẽ hiển thị cấp Vinh Danh hiện tại, các hạn chế đang áp dụng và những hành động bạn cần thực hiện để khôi phục trạng thái tài khoản, đồng thời đóng vai trò như một lời nhắc thường trực về cộng đồng tích cực mà chúng ta đang cùng nhau xây dựng.
