Profile cầu thủ ĐT Croatia dự World Cup 2026
Đội hình Croatia sở hữu những tên tuổi lớn ở mọi vị trí. Modric (Milan) và Perisic (PSV), dù đã 40 và 36 tuổi, vẫn là những nhân vật chủ chốt. Có thể kể thêm những người vẫn đang ở đỉnh cao phong độ như Gvardiol và Kovacic, cùng những ngôi sao đang lên như Stanisic (Bayern).
Dưới đây là danh sách đội tuyển Croatia dự kiến góp mặt ở World Cup 2026. Danh sách cầu thủ ĐT Croatia sẽ liên tục được Webthethao cập nhật chi tiết cho tới khi chốt đội hình chính thức.
| Tên | Năm sinh | Vị trí | Số lần khoác áo ĐTQG | Bàn thắng | CLB |
| Dominik Livaković | 09/01/1995 | TM | 73 | 0 | Dinamo Zagreb |
| Ivor Pandur | 25/03/2000 | 0 | 0 | Hull City | |
| Karlo Letica | 11/02/1997 | 0 | 0 | Lausanne-Sport | |
| Josip Stanišić | 02/04/2000 | HV | 29 | 0 | Bayern Munich |
| Marin Pongračić | 11/09/1997 | 18 | 0 | Fiorentina | |
| Ivan Smolčić | 17/08/2000 | 2 | 0 | Como | |
| Duje Ćaleta-Car | 17/09/1996 | 38 | 1 | Real Sociedad | |
| Josip Šutalo | 28/02/2000 | 31 | 0 | Ajax | |
| Luka Vušković | 24/02/2007 | 4 | 1 | Hamburger SV | |
| Martin Erlić | 24/01/1998 | 12 | 1 | Midtjylland | |
| Lorvo Majer | 17/01/1998 | TV | 38 | 9 | VfL Wolfsburg |
| Nikola Moro | 12/03/1998 | 9 | 0 | Bologna | |
| Luka Modrić | 09/09/1985 | 196 | 28 | Milan | |
| Nikola Vlašić | 04/10/1997 | 61 | 10 | Torino | |
| Mario Pašalić | 09/02/1995 | 83 | 11 | Atalanta | |
| Martin Baturina | 16/02/2003 | 17 | 1 | Como | |
| Petar Sučić | 25/10/2003 | 15 | 1 | Inter Milan | |
| Kristijan Jakić | 14/05/1997 | 16 | 2 | FC Augsburg | |
| Toni Fruk | 09/04/2001 | 7 | 1 | Rijeka | |
| Luka Sučić | 08/09/2002 | 19 | 1 | Real Sociedad | |
| Andrej Kramarić | 19/06/1991 | TĐ | 114 | 36 | TSG Hoffenheim |
| Ante Budimir | 22/07/1991 | 36 | 6 | Osasuna | |
| Ivan Perišić | 02/02/1989 | 152 | 38 | PSV Eindhoven | |
| Igor Matanović | 31/03/2003 | 8 | 2 | SC Freinburg | |
| Marco Pašalić | 14/09/2000 | 13 | 1 | Orlando City | |
| Petar Musa | 04/03/1998 | 10 | 1 | FC Dalllas |
