FIVB World Championship 2025 đánh dấu lần đầu tiên đội tuyển bóng chuyền nữ Việt Nam góp mặt ở sân chơi đẳng cấp thế giới, cùng với Olympic và VNL, FIVB World Championship là một trong ba giải đấu danh giá bậc nhất thế giới bóng chuyền.

Năm nay giải đấu với 32 đội tranh tài chia làm 8 bảng đấu, mỗi bảng 4 đội đấu vòng tròn một lượt tính điểm chọn ra 2 đội đứng đầu vào vòng 16 đội. 16 đội không thể vượt qua vòng bảng sẽ dừng bước mà không tiếp tục đấu vòng phân hạng.

Thể thức được cho là rất khắc nghiệt với những đội bóng còn thiếu kinh nghiệm như đội tuyển Việt Nam, nơi chúng ta cần đấu càng nhiều trận càng tích luỹ thêm thật nhiều kinh nghiệm.

Tuy nhiên việc thể thức vòng bảng căng thẳng khiến các trận đấu càng hấp dẫn, nơi các đội tuyển mạnh phải tập trung tối đa trong khi những đội bóng yếu hơn muốn gây bất ngờ cũng phải chơi với trên 100% phong độ.

Bảng xếp hạng chung cuộc giải bóng chuyền nữ vô địch thế giới - FIVB World Championship 2025

Bảng A
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Hà Lan 3 0 7 9 4 2,250 298 225 1,324
2 Thái Lan 2 1 7 8 4 2,000 264 238 1,109
3 Thuỵ Điển 1 2 4 5 7 0,714 254 268 0,948
4 Ai Cập 0 3 0 2 9 0,222 189 274 0,690

 

Bảng B
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Ý 3 0 9 9 1 9,000 246 159 1,547
2 Bỉ 2 1 6 7 3 2,333 225 198 1,136
3 Slovakia 1 2 3 3 7 0,429 181 245 0,739
4 Cuba 0 3 0 1 9 0,111 200 250 0,800

 

Bảng C
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Brazil 3 0 8 9 2 4,500 256 195 1,313
2 Pháp 2 1 7 8 5 1,600 286 274 1,044
3 Hy Lạp 1 2 3 4 7 0,571 237 241 0,983
4 Puerto Rico 0 3 0 2 9 0,222 200 269 0,743

 

Bảng D
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Mỹ 3 0 9 9 2 4,500 266 211 1,261
2 Slovenia 1 2 4 6 6 1,000 263 261 1,008
3 Argentina 1 2 3 4 7 0,571 225 262 0,859
4 Cộng Hoà Séc 1 2 2 4 8 0,500 254 274 0, 927

 

Bảng E
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Thổ Nhĩ Kỳ 3 0 9 9 0 MAX 227 175 1,297
2 Canada 2 1 5 6 6 1,000 271 263 1,030
3 Tây Ban Nha 1 2 4 5 7 0,714 260 268 0,970
4 Canada 0 3 0 2 9 0,222 218 270 0,807

 

Bảng F
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Trung Quốc 3 0 9 9 2 4,500 271 201 1,348
2 Cộng Hoà Dominica 2 1 6 6 3 2,000 203 173 1,173
3 Mexico 1 2 2 4 8 0,500 234 280 0,836
4 Colombia 0 3 1 3 9 0,333 224 278 0,806

 

Bảng G
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Ba Lan 3 0 8 9 4 2,250 300 248 1,210
2 Đức 2 1 7 8 3 2,667 258 218 1,183
3 Kenya 1 2 3 4 6 0,667 196 228 0,860
4 Việt Nam 0 2 0 1 9 0,111 188 248 0,758

 

Bảng H
    Trận Đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội Thắng Bại Thắng Bại Tỉ Lệ Thắng Bại Tỉ Lệ
1 Nhật Bản 3 0 8 9 3 3,000 289 258 1,120
2 Serbia 2 1 6 7 3 2,333 244 205 1,190
3 Ukraine 1 2 4 5 6 0,833 239 244 0,980
4 Cameroon 0 3 0 0 9 0,000 160 225 0,711