Kết quả giải bóng chuyền U18 vô địch châu Á 2026 mới nhất
Giải bóng chuyền nữ U18 vô địch châu Á 2026 (AVC Girls' U18 Volleyball Championship) diễn ra từ ngày 1 đến 7/7/2026 tại Nakhon Ratchasima (Thái Lan) dưới sự tổ chức của Liên đoàn Bóng chuyền châu Á (AVC).
Đây là sân chơi tổ chức hai năm một lần, quy tụ những đội tuyển U18 mạnh nhất châu Á, đồng thời mang ý nghĩa đặc biệt khi bốn đội có thành tích cao nhất sẽ giành vé đại diện châu Á tham dự Giải vô địch bóng chuyền nữ U19 thế giới 2027.
Kết quả giải bóng chuyền U18 vô địch châu Á 2026 mới nhất
| Ngày | Giờ | Nội Dung | Đội vs Đội |
| 1/7 | 10h00 | Bảng B |
Kazakhstan 3-0 Hồng Kông Trung Quốc (25-3, 25-23, 25-15) |
| 10h00 | Bảng C |
Iran 1-3 Philippines (19-25, 25-19, 23-25, 18-25) |
|
| 13h00 | Bảng A |
Uzbekistan 0-3 Úc (17-25, 22-25, 19-25) |
|
| 13h00 | Bảng D |
Hàn Quốc 3-0 Ấn Độ (25-14, 25-18, 25-16) |
|
| 16h00 | Bảng B |
Trung Quốc 3-0 Kyrgyzstan (25-12, 25-9, 25-7) |
|
| 16h00 | Bảng C |
Nhật Bản 3-0 Indonesia (25-21, 28-26, 25-20) |
|
| 19h00 | Bảng A |
Thái Lan 3-0 Mông Cổ (25-15, 25-13, 25-19) |
|
| 19h00 | Bảng D |
Việt Nam 3-0 Đài Bắc Trung Hoa (25-11, 25-20, 25-15) |
|
| 2/7 | 10h00 | Bảng B |
Kazakhstan 3-0 Kyrgyzstan (25-15, 25-16, 25-15) |
| 10h00 | Bảng C |
Nhật Bản 3-0 Philippines (25-20, 25-17, 26-24) |
|
| 13h00 | Bảng A |
Uzbekistan 1-3 Mông Cổ (25-19, 10-25, 13-25, 16-25) |
|
| 13h00 | Bảng D |
Hàn Quốc 3-0 Việt Nam (25-18, 25-13, 25-20) |
|
| 16h00 | Bảng B |
Trung Quốc 3-0 Hồng Kông Trung Quốc (25-10, 25-12, 25-10) |
|
| 16h00 | Bảng C |
Iran 0-3 Indonesia (15-25, 17-25, 22-25) |
|
| 19h00 | Bảng A |
Thái Lan 3-0 Úc (25-18, 25-14, 25-11) |
|
| 19h00 | Bảng D |
Đài Bắc Trung Hoa 3-0 Ấn Độ (25-19, 25-16, 25-4) |
|
| 3/7 | 10h00 | Bảng B |
Hồng Kông Trung Quốc 3-2 Kyrgyzstan (25-27, 23-25, 25-16, 25-11, 15-12) |
| 10h00 | Bảng C |
Nhật Bản 3-0 Iran (27-25, 26-24, 25-16) |
|
| 13h00 | Bảng A |
Úc 1-3 Mông Cổ (17-25, 11-25, 25-13, 18-25) |
|
| 13h00 | Bảng D |
Ấn Độ 0-3 Việt Nam (6-25, 11-25, 19-25) |
|
| 16h00 | Bảng B |
Trung Quốc 3-0 Kazakhstan (25-15, 25-6, 25-10) |
|
| 16h00 | Bảng C |
Philippines 0-3 Indonesia (22-25, 13-25, 26-28) |
|
| 19h00 | Bảng A |
Thái Lan 3-0 Uzbekistan (25-14, 25-17, 25-13) |
|
| 19h00 | Bảng D |
Đài Bắc Trung Hoa 1-3 Hàn Quốc (17-25, 29-27, 17-25, 15-25) |
|
| 4/7 | Nghỉ | ||
| 5/7 | 10h00 | Tứ Kết |
Nhật Bản 3-0 Mông Cổ (25-23, 25-11, 25-18) |
| 10h00 | Hạng 9-16 |
Úc 1-3 Iran (22-25, 25-22, 21-25, 19-25) |
|
| 13h00 | Tứ Kết |
Trung Quốc 3-1 Việt Nam (25-20, 25-19, 20-25, 25-13) |
|
| 13h00 | Hạng 9-16 |
Đài Bắc Trung Hoa 3-0 Kyrgyzstan (25-18, 25-13, 27-25) |
|
| 16h00 | Tứ Kết |
Hàn Quốc 3-1 Kazakhstan (26-24, 25-19, 21-25, 25-16) |
|
| 16h00 | Hạng 9-16 |
Hồng Kông Trung Quốc 3-0 Ấn Độ (25-23, 25-9, 27-25) |
|
| 19h00 | Tứ Kết |
Thái Lan 3-0 Indonesia (25-18, 25-12, 25-19) |
|
| 19h00 | Hạng 9-16 |
Philippines 3-0 Uzbekistan (25-11, 25-7, 25-9) |
|
| 6/7 | 10h00 | Hạng 5-8 |
Việt Nam 3-0 Mông Cổ (25-12, 25-18, 25-22) |
| 10h00 | Hạng 13-16 |
Úc 3-0 Kyrgyzstan (25-17, 26-24, 25-16) |
|
| 13h00 | Hạng 5-8 |
Indonesia 2-3 Kazakhstan (25-17, 23-25, 17-25, 25-21, 13-15) |
|
| 13h00 | Hạng 13-16 |
Ấn Độ 0-3 Uzbekistan (21-25, 20-25, 19-25) |
|
| 16h00 | Bán Kết |
Nhật Bản 0-3 Trung Quốc (19-25, 23-25, 22-25) |
|
| 16h00 | Hạng 9-12 |
Iran 0-3 Đài Bắc Trung Hoa (18-25, 22-25, 16-25) |
|
| 19h00 | Bán Kết |
Thái Lan 1-3 Hàn Quốc (25-17, 25-27, 12-25, 14-25) |
|
| 19h00 | Hạng 9-12 |
Hồng Kông Trung Quốc 0-3 Philippines (20-25, 19-25, 19-25) |
|
| 7/7 | 10h00 | Hạng 7-8 | Indonesia vs Mông Cổ |
| 10h00 | Hạng 15-16 | Kyrgyzstan vs Ấn Độ | |
| 13h00 | Hạng 5-6 | Việt Nam vs Kazakhstan | |
| 13h00 | Hạng 13-14 | Úc vs Uzbekistan | |
| 16h00 | Hạng 3-4 | Thái Lan vs Nhật Bản | |
| 16h00 | Hạng 11-12 | Iran vs Hồng Kông Trung Quốc | |
| 19h00 | Chung Kết | Trung Quốc vs Hàn Quốc | |
| 19h00 | Hạng 9-10 | Đài Bắc Trung Hoa vs Philippines | |
