Giải vô địch bóng chuyền nữ châu Á 2026 (AVC Women's Volleyball Continental Championship) đang diễn ra tại Thiên Tân, Trung Quốc, quy tụ 12 đội tuyển và được xem là một trong những sự kiện quan trọng nhất của bóng chuyền nữ châu Á trong năm nay.

Đây là kỳ thứ 23 của giải đấu do Liên đoàn Bóng chuyền châu Á (AVC) phối hợp với Hiệp hội Bóng chuyền Trung Quốc (CVA) tổ chức. Giải diễn ra từ ngày 21 đến 30/8/2026 tại Nhà thi đấu Trung tâm Thể thao Thiên Tân (Tianjin Olympic Center Gymnasium).

AVC Continental 2026: 12 đội tranh tài, hướng tới tấm vé Olympic 2028 (Ảnh: Volleyballworld)
AVC Continental 2026: 12 đội tranh tài, hướng tới tấm vé Olympic 2028 (Ảnh: Volleyballworld)

Việc Thiên Tân được lựa chọn làm chủ nhà được xác nhận vào tháng 12/2025, sau quá trình đánh giá hồ sơ đăng cai của các thành phố tại Trung Quốc. Trước đó, CVA đã mở quy trình đấu thầu với yêu cầu các địa điểm thi đấu phải đáp ứng những tiêu chuẩn nhất định, trong đó có sức chứa tối thiểu 5.000 khán giả.

Giải đấu năm nay mang ý nghĩa đặc biệt khi gắn với cuộc đua giành suất tham dự các sự kiện lớn của bóng chuyền thế giới. Đội vô địch sẽ giành suất trực tiếp tham dự Olympic Los Angeles 2028, trong khi ba đội có thành tích tốt nhất giành vé dự FIVB Women's Volleyball World Cup 2027.

Trong số 12 đội tham dự, Việt Nam góp mặt tại bảng C cùng Nhật Bản, Hàn Quốc và Hồng Kông. Đây được đánh giá là bảng đấu đầy thử thách đối với thầy trò HLV Nguyễn Tuấn Kiệt.

Với chất lượng chuyên môn cao và những suất dự các giải đấu lớn đang chờ đợi, AVC Continental 2026 hứa hẹn tiếp tục chứng kiến cuộc cạnh tranh quyết liệt giữa những đội tuyển hàng đầu châu lục.

Bảng xếp hạng tổng hợp vòng bảng giải bóng chuyền nữ vô địch châu Á 2026

Hạng

Bảng

Đội

Trận

Thắng

Thua

Điểm

Set thắng

Set thua

Tỷ lệ set

Điểm ghi

Điểm thua

Hiệu số điểm

Ghi chú

1

C

Nhật Bản

2

2

0

6

6

0

MAX

158

106

1.491

Nhất bảng

2

A

Trung Quốc (chủ nhà)

1

1

0

3

3

0

MAX

75

16

4.688

Nhất bảng

3

B

Thái Lan

1

1

0

3

3

0

MAX

75

48

1.563

Nhất bảng

4

B

Indonesia

1

1

0

3

3

0

MAX

75

67

1.119

Nhì bảng

5

A

Iran

1

1

0

3

3

1

3.000

93

83

1.120

Nhì bảng

6

C

Hàn Quốc

2

1

1

3

3

4

0.750

167

166

1.006

Nhì bảng

7

A

Đài Bắc Trung Hoa

2

1

1

3

4

3

1.333

158

117

1.350

Ba bảng

8

B

Kazakhstan

2

1

1

3

3

3

1.000

142

135

1.052

Ba bảng

9

C

Việt Nam

1

0

1

0

1

3

0.333

83

97

0.856

Ba bảng

10

B

Australia

2

0

2

0

0

6

0.000

108

150

0.720

Tư bảng

11

A

Iraq

2

0

2

0

0

6

0.000

40

150

0.267

Tư bảng

12

C

Hong Kong

1

0