Profile cầu thủ ĐT Cape Verde dự World Cup 2026
Đội tuyển Cape Verde tạo bất ngờ khi đứng đầu bảng vòng loại khu vực châu Phi khi vượt mặt Cameroon. HLV Bubista đã giúp Cape Verde xây dựng một tập thể thi đấu giàu tính tổ chức.
Trên hàng công, Dailon Livramento nổi lên như niềm hy vọng lớn nhất khi ghi 4 bàn trong 5 trận vòng loại mới nhất, trong đó có bàn thắng quyết định trước Cameroon. Kinh nghiệm của Ryan Mendes cùng sự hiện diện của trung vệ Logan Costa - người quen thuộc với môi trường bóng đá Tây Ban Nha - cũng là điểm tựa cho đội bóng châu Phi.
Dưới đây là danh sách đội tuyển Cape Verde góp mặt ở World Cup 2026:
|
Tên |
Năm sinh |
Vị trí |
Số lần khoác áo ĐTQG |
Bàn thắng |
CLB |
|
Vozinha (Josimar Dias) |
03/06/1986 |
TM |
81 |
0 |
Chaves |
|
Márcio Rosa |
23/02/1997 |
TM |
9 |
0 |
Montana |
|
CJ dos Santos |
24/08/2000 |
TM |
0 |
0 |
San Diego FC |
|
Diney Borges |
17/01/1995 |
HV |
24 |
2 |
Al Bataeh |
|
Sidny Cabral |
18/09/2003 |
HV |
4 |
1 |
Benfica B |
|
Logan Costa |
01/04/2001 |
HV |
26 |
0 |
Villarreal |
|
Steven Moreira |
13/08/1994 |
HV |
15 |
0 |
Columbus Crew |
|
Wagner Pina |
03/11/2002 |
HV |
9 |
0 |
Trabzonspor |
|
João Paulo Fernandes |
09/11/1992 |
HV |
34 |
1 |
FCSB |
|
Roberto Lopes |
17/06/1992 |
HV |
39 |
0 |
Shamrock Rovers |
|
Kelvin Pires |
05/06/2000 |
HV |
2 |
0 |
SJK Seinäjoki |
|
Stopira (Ianique Tavares) |
20/05/1988 |
HV |
60 |
4 |
Torreense |
|
Jamiro Monteiro |
23/11/1993 |
TV |
49 |
5 |
PEC Zwolle |
|
Telmo Arcanjo |
21/06/2001 |
TV |
9 |
0 |
Vitória de Guimarães |
|
Yannick Semedo |
29/12/1995 |
TV |
6 |
1 |
Farense |
|
Laros Duarte |
28/02/1997 |
TV |
6 |
0 |
Puskás Akadémia |
|
Deroy Duarte |
04/07/1999 |
TV |
25 |
0 |
Ludogorets |
|
Kevin Pina |
27/01/1997 |
TV |
24 |
2 |
Krasnodar |
|
Ryan Mendes (C) |
08/01/1990 |
TĐ |
85 |
22 |
Iğdır FK |
|
Willy Semedo |
27/04/1994 |
TĐ |
31 |
0 |
Omonia Nicosia |
|
Garry Rodrigues |
27/11/1990 |
TĐ |
52 |
8 |
Apollon Limassol |
|
Jovane Cabral |
14/06/1998 |
TĐ |
24 |
2 |
Estrela Amadora |
|
Nuno da Costa |
10/02/1991 |
TĐ |
3 |
1 |
Başakşehir |
|
Dailon Livramento |
04/05/2001 |
TĐ |
16 |
5 |
Casa Pia |
|
Gilson Benchimol |
18/01/1997 |
TĐ |
4 |
0 |
Akron Tolyatti |
|
Hélio Varela |
03/05/2002 |
TĐ |
18 |
0 |
Maccabi Tel Aviv |
