Chi tiết bản cập nhật DTCL 16.2

Cân bằng Tộc Hệ

Bilgewater

- Thời gian hiệu ứng debuff: 3 giây ⇒ 2 giây

- AD/AP: 15% ⇒ 10%

- Chỉ số khi hạ gục: 15 AD/AP ⇒ 10 AD/AP

Ionia

- Đạo Phú Quý – Chỉ số cơ bản: 18/30/40 AD/AP ⇒ 10/25/40 AD/AP

- Đạo Siêu Việt – Thưởng 3★: 50% ⇒ 100%

- Đạo Siêu Việt – Sát thương phép: 22/28/33/70% ⇒ 20/25/30/70%

- Đạo Linh Hồn – AD/AP mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7 ⇒ 3/4/5/7

- Đạo Linh Hồn – % Máu: 20/25/35/75% ⇒ 25/30/35/75%

Ixtal

- Điều chỉnh nhiệm vụ: Thua 10 trận liên tiếp: 550 Sunshards ⇒ 500 Sunshards

- Điều chỉnh nhiệm vụ: Dùng 3 Ixtal: 17 round ⇒ 13 round

- Thưởng mốc 550: 7x Lesser Duplicator / Vương Miện Chiến Thuật / 2x Greater Duplicator
⇒ 7x Lesser Duplicator / Vương Miện Chiến Thuật / 1x Anvil Trang Bị Hoàn Chỉnh

Dũng Sĩ (6)

- Giảm sát thương: 25–33% ⇒ 26–36%

Noxus

- Atakhan – Hút máu toàn phần: 20% ⇒ 30%

- (5) Hệ số máu Noxus (Vòng 4/5/6): 3.75x/4.5x/5.5x ⇒ 4.5x/5.25x/6.5x

- (7) Hệ số máu (Vòng 4/5/6): 5x/6.5x/8.7x ⇒ 5.75x/7.25x/9.25x

Piltover

- Sát thương: 100 + 10% ⇒ 50 + 10%

Quần Đảo Bóng Đêm

- AD/AP: 18/20/22/25% ⇒ 18/20/25/33%

Zaun

- Chống chịu: 10% ⇒ 15%

- (5) Hồi máu: 25% máu tối đa ⇒ 30% máu tối đa

Cân bằng Tướng

Tướng bậc 2

Bard – Reroll khi thua: 1/2/3/3/3 ⇒ 1/1/2/3/3

Bard – Sát thương kỹ năng: 115/155/220 ⇒ 120/170/240

Graves – Máu: 750 ⇒ 700

Graves – AD cơ bản: 55 ⇒ 50

Teemo – Sát thương chính: 130/200/300 AP ⇒ 130/200/330 AP

Teemo – Sát thương theo thời gian: 35/55/85 AP ⇒ 35/55/100 AP

Tryndamere – Độ bền cơ bản kỹ năng: 25% ⇒ 15%

Tryndamere – Sát thương kỹ năng: 120/180/270 AD ⇒ 100/150/225 AD

Tryndamere – Nội tại Ashe: Tốc độ di chuyển cộng thêm: 250 ⇒ 100

Twisted Fate – Sát thương nội tại: 40/60/90 AP ⇒ 50/75/115 AP

Tướng bậc 3

Darius – Năng lượng: 15/75 ⇒ 20/65

Darius – Hồi máu tối đa: 10% ⇒ 15%

Draven – AD cơ bản: 45 ⇒ 50

Draven – Sát thương kỹ năng: 140/210/350 AD ⇒ 120/170/290 AD

Kobuko – Sửa lỗi: Không còn hồi lại toàn bộ máu lần nữa khi kết thúc chiêu

Kobuko – Hồi máu: 100/140/200 AP + 8% máu tối đa ⇒ 180/240/300 AP + 12% máu tối đa

Jinx – Kỹ năng được viết lại hoàn toàn, sửa lỗi không đánh hoặc mất sát thương

Jinx – Sát thương kỹ năng: 42/63/110 AD ⇒ 65/100/155 AD

LeBlanc – Sát thương kỹ năng: 270/405/620 AP ⇒ 300/450/700 AP

LeBlanc – Sát thương phụ: 150/225/350 AP ⇒ 180/270/450 AP

Tướng bậc 4

Ambessa – Sát thương dậm: 275% sát thương ban đầu ⇒ 315%

Diana – AD cơ bản: 45 ⇒ 35

Diana – Lá chắn: 200/250/300 AP ⇒ 80/100/300 AP

Kai’Sa (dạng AD) – Sát thương kỹ năng: 38/57/135 AD ⇒ 42/63/150 AD

Kalista – Tốc đánh: 0.8 ⇒ 0.85

Kalista – Năng lượng: 20/70 ⇒ 20/65

Kalista – Số mục tiêu: 3 ⇒ 4 (tổng sát thương không đổi)

Miss Fortune – Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 AD ⇒ 145/220/3000 AD

Seraphine – Sát thương mỗi tinh thể: 25/40/200 AP ⇒ 35/55/300 AP

Seraphine – Hồi máu: 60/90/400 AP ⇒ 40/80/400 AP

Singed – Vai trò: Đấu sĩ phép ⇒ Tank phép

Singed – Tốc độ di chuyển: 200 ⇒ 425

Singed – Năng lượng mỗi giây: 10 ⇒ 5

Singed – Hồi máu: 12/65 AP ⇒ 15/80 AP

Skarner – Thời gian choáng: 2/2.25/8s ⇒ 1.5/1.75/8s

Yunara – Sát thương kỹ năng: 85/130/450 AD ⇒ 80/120/425 AD

Yunara – Giảm sát thương mỗi kẻ địch: 70% ⇒ 75%

Veigar – Sát thương kỹ năng: 66/99/199 AP ⇒ 62/93/199 AP

Tướng bậc 5

Aurelion Sol – Sát thương kỹ năng: 350/615 AP ⇒ 450/800 AP

Baron Nashor – Sát thương Acid Glob: 50% ⇒ 40/45/50%

Kindred – Sát thương nội tại: 350% AD ⇒ 300% AD

Kindred – Thời gian kỹ năng: 2.5s ⇒ 2s

Senna & Lucian – Thời gian Black Mist: 15s ⇒ 8s

T-Hex – Hồi năng lượng: 3/6/12 ⇒ 2/4/5

T-Hex – Lá chắn: 20% máu tối đa ⇒ 10%

T-Hex – Sát thương kỹ năng: 135/240 AD ⇒ 125/200 AD

T-Hex – Giảm sát thương theo mục tiêu: 18% (tối đa 55%) ⇒ 25% (tối đa 75%)

Ziggs – Tốc đánh: 0.85 ⇒ 0.9

Ziggs – Năng lượng: 0/160 ⇒ 0/140

Ziggs – Sát thương nội tại: 30/50 AP ⇒ 45/80 AP

Trang bị

Thịnh Nộ Thuỷ Quái – Tốc đánh tối đa: 30% ⇒ 15%

Vòng Kỳ Ngộ

(Mới): Gwen (tỷ lệ xuất hiện 6%):

- Sau 3 vòng Carousel đầu tiên, Gwen sẽ tặng người chơi 1 mảnh trang bị ngẫu nhiên và 1 cặp kéo, cho phép cắt trang bị hoàn chỉnh thành các mảnh.

- Tỷ lệ xuất hiện của Draven: 6.2% ⇒ 5%

- Tỷ lệ xuất hiện của Lissandra: 7.2% ⇒ 6%

- Tỷ lệ xuất hiện của Teemo: 5.2% ⇒ 4%

- Tất cả các Vòng Kỳ Ngộ khác sẽ giảm 0.2% tỷ lệ xuất hiện để nhường chỗ cho Gwen

Ấn

Bilgewater: +2 Hồi năng lượng +10 AD +10 AP

Demacia: +25 Giáp +25 Kháng phép +3 Hồi năng lượng

Freljord: +400 Máu

Ionia: +25 AP +25 AD

Ixtal: +250 Máu

Noxus: +25 AD +25 AP

Void: +20% Tốc đánh +10 AD +10 AP

Yordle: +30 Kháng phép +30 Giáp +20 AD +20 AP

Zaun: 20% Chí mạng +350 Máu

Arcanist: +25 AP, hồi 20% năng lượng khi hạ gục

Bruiser: +250 Máu

Defender: +30 Giáp/Kháng phép

Disruptor: +150 Máu +20% Tốc đánh

Juggernaut: +30 Giáp/Kháng phép

Gunslinger: +150 Máu +20 AD

Quickstriker: +25% Tốc đánh, hồi 15%

Invoker: +3 Hồi năng lượng

Longshot: +1 Tầm đánh +20% Tốc đánh

Slayer: +20% AD, lá chắn 30%

Vanquisher: +20% Chí mạng +15 AD +15 AP, tỉ lệ vàng 3%

Warden: +250 Máu

Trang bị tạo tác

Khiên Hừng Đông/Khiên Hoàng Hôn

-  Chu kỳ hút giáp/kháng phép: 3s ⇒ 2.5s

- Khi trang bị cả hai: 1.5s ⇒ 1.25s

Nước Cappa

- AD/AP cơ bản: 20 ⇒ 25

- Tăng tiến: 0.8% ⇒ 1%

Lưỡi Hái Darkin – Không còn chí mạng hoặc kích hoạt hiệu ứng đòn đánh

Găng Hư Không – Lưu trữ 30% máu + 2.5% mỗi giây

Trang bị Ánh Sáng

- Mũ Thích Ứng: 100 Giáp/Kháng phép, +25% AD/AP

- Vuốt Rồng: 22% máu tối đa

- Thịnh Nộ Thuỷ Quái: 30% tốc đánh

- Giáp Tâm Linh: 700 Máu

- Trái Tim Kiên Định: 600 Máu

- Thú Tượng Thạch Giáp: +25 Giáp/Kháng phép, +300 Máu

- Giáp Máu Warmog: 1200 Máu, 33% máu tối đa

Nâng Cấp

Axiomata: Tạm thời bị loại bỏ

Axiom Augment hàng sau luôn xuất hiện ở góc

Bandle Bounty: 3 ⇒ 2 vàng/Yordle

Bandle Bounty II: 5 ⇒ 4 vàng/Yordle

Birthday Reunion: yêu cầu cấp 6 ⇒ cấp 7

Bronze For Life: +4 Giáp/Kháng phép mỗi hệ

Growth Mindset: Bị loại bỏ

Hexgate Travel: Bị loại bỏ

Silco’s Revenge: 40% ⇒ 30% sát thương máu tối đa

Soul Awakening: 15% ⇒ 12% sát thương chuẩn

Trials of Twilight: Nhận ngay 2 Xin Zhao

The World Runes: 40 vàng ⇒ 30 vàng