Messi tiếp tục gây sức ép với Cristiano Ronaldo trong cuộc đua ghi 1000 bàn thắng
Đây là trận giao hữu cuối cùng trên sân nhà trước thềm World Cup 2026, nơi thủ quân số 10 đóng góp một kiến tạo tinh tế cho Julian Alvarez và tự mình ghi một bàn thắng đẳng cấp sau pha phối hợp đẹp mắt với Alexis Mac Allister.
Pha lập công này giúp Messi nâng tổng số bàn thắng trong sự nghiệp lên con số 902 sau 1.145 trận đấu chuyên nghiệp.
Ở tuổi 38, siêu sao người Rosario đang cho thấy hiệu suất đáng nể. Trước khi trở về đội tuyển, anh đã cán mốc 900 bàn trong màu áo Inter Miami tại Concachampions và tiếp tục nổ súng ở giải nhà nghề Mỹ (MLS).
Thành tích của El Pulga được chia đều cho Barcelona (672 bàn), PSG (32 bàn), Inter Miami (82 bàn) và tuyển Argentina (116 bàn).
Tận dụng việc Cristiano Ronaldo đang phải điều trị chấn thương và chưa thể ra sân trong một tháng qua, Messi đang âm thầm rút ngắn khoảng cách trong cuộc đua tới cột mốc lịch sử 1.000 bàn thắng.
Ronaldo, người vừa bước sang tuổi 41, hiện vẫn dẫn đầu danh sách ghi bàn mọi thời đại với 965 pha lập công sau 1.312 trận. Lần gần nhất CR7 nổ súng là vào cuối tháng 2 trong màu áo Al-Nassr.
Dù Ronaldo vẫn nắm giữ lợi thế ở cả cấp độ câu lạc bộ lẫn đội tuyển quốc gia (143 bàn so với 116 bàn của Messi), nhưng phong độ ổn định của tiền đạo người Argentina đang khiến cuộc đua trở nên rất hấp dẫn.
Mùa giải vừa qua, Messi đã ghi tới 46 bàn thắng, sánh ngang với những chân sút hàng đầu thế giới hiện nay như Mbappe hay Haaland.
Số bàn thắng của Messi trong mỗi năm dương lịch
1- 91 bàn thắng trong năm 2012 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
2- 60 bàn thắng năm 2010 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
3- 59 bàn thắng năm 2011 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
4- 59 bàn thắng trong năm 2016 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
5- 58 bàn thắng trong năm 2014 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
6- 54 bàn thắng trong năm 2017 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
7- 52 bàn thắng trong năm 2015 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
8- 51 bàn thắng trong năm 2018 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
9- 50 bàn thắng trong năm 2019 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
10-46 bàn thắng trong năm 2025 (Inter Miami/Đội tuyển Argentina)
11-45 bàn thắng trong năm 2013 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
12-43 bàn thắng trong năm 2021 (Barcelona/PSG/Đội tuyển Argentina)
13-41 bàn thắng trong năm 2009 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
14-35 bàn thắng trong năm 2022 (PSG/Đội tuyển Argentina)
15-31 bàn thắng trong năm 2007 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
16-29 bàn thắng trong năm 2024 (Inter Miami/Đội tuyển Argentina)
17-28 bàn thắng trong năm 2023 (PSG/Inter Miami/Đội tuyển Argentina)
18-27 bàn thắng trong năm 2020 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
19-22 bàn thắng trong năm 2008 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
20 - 12 bàn thắng năm 2006 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)
21 - 6 bàn thắng trong năm 2026 (Inter Miami/Đội tuyển Argentina)*
22 - 3 bàn thắng năm 2005 (Barcelona/Đội tuyển Argentina)**
23-0 bàn thắng trong năm 2004 (mùa ra mắt tại Barcelona)
* Mùa hiện tại
