Chi tiết bản cập nhật DTCL 16.2 TFT

thứ năm 8-1-2026 9:53:01 +07:00 0 bình luận
Bản cập nhật DTCL 16.2 sẽ cân bằng sức mạnh giữa SMCK và SMPT, đồng thời có những thay đổi lớn về chỉ số dành cho các Ấn.
Chi tiết bản cập nhật DTCL 16.2

Cân bằng Tộc Hệ

Bilgewater

- Thời gian hiệu ứng debuff: 3 giây ⇒ 2 giây

- AD/AP: 15% ⇒ 10%

- Chỉ số khi hạ gục: 15 AD/AP ⇒ 10 AD/AP

Ionia

- Đạo Phú Quý – Chỉ số cơ bản: 18/30/40 AD/AP ⇒ 10/25/40 AD/AP

- Đạo Siêu Việt – Thưởng 3★: 50% ⇒ 100%

- Đạo Siêu Việt – Sát thương phép: 22/28/33/70% ⇒ 20/25/30/70%

- Đạo Linh Hồn – AD/AP mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7 ⇒ 3/4/5/7

- Đạo Linh Hồn – % Máu: 20/25/35/75% ⇒ 25/30/35/75%

Ixtal

- Điều chỉnh nhiệm vụ: Thua 10 trận liên tiếp: 550 Sunshards ⇒ 500 Sunshards

- Điều chỉnh nhiệm vụ: Dùng 3 Ixtal: 17 round ⇒ 13 round

- Thưởng mốc 550: 7x Lesser Duplicator / Vương Miện Chiến Thuật / 2x Greater Duplicator
⇒ 7x Lesser Duplicator / Vương Miện Chiến Thuật / 1x Anvil Trang Bị Hoàn Chỉnh

Dũng Sĩ (6)

- Giảm sát thương: 25–33% ⇒ 26–36%

Noxus

- Atakhan – Hút máu toàn phần: 20% ⇒ 30%

- (5) Hệ số máu Noxus (Vòng 4/5/6): 3.75x/4.5x/5.5x ⇒ 4.5x/5.25x/6.5x

- (7) Hệ số máu (Vòng 4/5/6): 5x/6.5x/8.7x ⇒ 5.75x/7.25x/9.25x

Piltover

- Sát thương: 100 + 10% ⇒ 50 + 10%

Quần Đảo Bóng Đêm

- AD/AP: 18/20/22/25% ⇒ 18/20/25/33%

Zaun

- Chống chịu: 10% ⇒ 15%

- (5) Hồi máu: 25% máu tối đa ⇒ 30% máu tối đa

Cân bằng Tướng

Tướng bậc 2

Bard – Reroll khi thua: 1/2/3/3/3 ⇒ 1/1/2/3/3

Bard – Sát thương kỹ năng: 115/155/220 ⇒ 120/170/240

Graves – Máu: 750 ⇒ 700

Graves – AD cơ bản: 55 ⇒ 50

Teemo – Sát thương chính: 130/200/300 AP ⇒ 130/200/330 AP

Teemo – Sát thương theo thời gian: 35/55/85 AP ⇒ 35/55/100 AP

Tryndamere – Độ bền cơ bản kỹ năng: 25% ⇒ 15%

Tryndamere – Sát thương kỹ năng: 120/180/270 AD ⇒ 100/150/225 AD

Tryndamere – Nội tại Ashe: Tốc độ di chuyển cộng thêm: 250 ⇒ 100

Twisted Fate – Sát thương nội tại: 40/60/90 AP ⇒ 50/75/115 AP

Tướng bậc 3

Darius – Năng lượng: 15/75 ⇒ 20/65

Darius – Hồi máu tối đa: 10% ⇒ 15%

Draven – AD cơ bản: 45 ⇒ 50

Draven – Sát thương kỹ năng: 140/210/350 AD ⇒ 120/170/290 AD

Kobuko – Sửa lỗi: Không còn hồi lại toàn bộ máu lần nữa khi kết thúc chiêu

Kobuko – Hồi máu: 100/140/200 AP + 8% máu tối đa ⇒ 180/240/300 AP + 12% máu tối đa

Jinx – Kỹ năng được viết lại hoàn toàn, sửa lỗi không đánh hoặc mất sát thương

Jinx – Sát thương kỹ năng: 42/63/110 AD ⇒ 65/100/155 AD

LeBlanc – Sát thương kỹ năng: 270/405/620 AP ⇒ 300/450/700 AP

LeBlanc – Sát thương phụ: 150/225/350 AP ⇒ 180/270/450 AP

Tướng bậc 4

Ambessa – Sát thương dậm: 275% sát thương ban đầu ⇒ 315%

Diana – AD cơ bản: 45 ⇒ 35

Diana – Lá chắn: 200/250/300 AP ⇒ 80/100/300 AP

Kai’Sa (dạng AD) – Sát thương kỹ năng: 38/57/135 AD ⇒ 42/63/150 AD

Kalista – Tốc đánh: 0.8 ⇒ 0.85

Kalista – Năng lượng: 20/70 ⇒ 20/65

Kalista – Số mục tiêu: 3 ⇒ 4 (tổng sát thương không đổi)

Miss Fortune – Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 AD ⇒ 145/220/3000 AD

Seraphine – Sát thương mỗi tinh thể: 25/40/200 AP ⇒ 35/55/300 AP

Seraphine – Hồi máu: 60/90/400 AP ⇒ 40/80/400 AP

Singed – Vai trò: Đấu sĩ phép ⇒ Tank phép

Singed – Tốc độ di chuyển: 200 ⇒ 425

Singed – Năng lượng mỗi giây: 10 ⇒ 5

Singed – Hồi máu: 12/65 AP ⇒ 15/80 AP

Skarner – Thời gian choáng: 2/2.25/8s ⇒ 1.5/1.75/8s

Yunara – Sát thương kỹ năng: 85/130/450 AD ⇒ 80/120/425 AD

Yunara – Giảm sát thương mỗi kẻ địch: 70% ⇒ 75%

Veigar – Sát thương kỹ năng: 66/99/199 AP ⇒ 62/93/199 AP

Tướng bậc 5

Aurelion Sol – Sát thương kỹ năng: 350/615 AP ⇒ 450/800 AP

Baron Nashor – Sát thương Acid Glob: 50% ⇒ 40/45/50%

Kindred – Sát thương nội tại: 350% AD ⇒ 300% AD

Kindred – Thời gian kỹ năng: 2.5s ⇒ 2s

Senna & Lucian – Thời gian Black Mist: 15s ⇒ 8s

T-Hex – Hồi năng lượng: 3/6/12 ⇒ 2/4/5

T-Hex – Lá chắn: 20% máu tối đa ⇒ 10%

T-Hex – Sát thương kỹ năng: 135/240 AD ⇒ 125/200 AD

T-Hex – Giảm sát thương theo mục tiêu: 18% (tối đa 55%) ⇒ 25% (tối đa 75%)

Ziggs – Tốc đánh: 0.85 ⇒ 0.9

Ziggs – Năng lượng: 0/160 ⇒ 0/140

Ziggs – Sát thương nội tại: 30/50 AP ⇒ 45/80 AP

Trang bị

Thịnh Nộ Thuỷ Quái – Tốc đánh tối đa: 30% ⇒ 15%

Vòng Kỳ Ngộ

(Mới): Gwen (tỷ lệ xuất hiện 6%):

- Sau 3 vòng Carousel đầu tiên, Gwen sẽ tặng người chơi 1 mảnh trang bị ngẫu nhiên và 1 cặp kéo, cho phép cắt trang bị hoàn chỉnh thành các mảnh.

- Tỷ lệ xuất hiện của Draven: 6.2% ⇒ 5%

- Tỷ lệ xuất hiện của Lissandra: 7.2% ⇒ 6%

- Tỷ lệ xuất hiện của Teemo: 5.2% ⇒ 4%

- Tất cả các Vòng Kỳ Ngộ khác sẽ giảm 0.2% tỷ lệ xuất hiện để nhường chỗ cho Gwen

Ấn

Bilgewater: +2 Hồi năng lượng +10 AD +10 AP

Demacia: +25 Giáp +25 Kháng phép +3 Hồi năng lượng

Freljord: +400 Máu

Ionia: +25 AP +25 AD

Ixtal: +250 Máu

Noxus: +25 AD +25 AP

Void: +20% Tốc đánh +10 AD +10 AP

Yordle: +30 Kháng phép +30 Giáp +20 AD +20 AP

Zaun: 20% Chí mạng +350 Máu

Arcanist: +25 AP, hồi 20% năng lượng khi hạ gục

Bruiser: +250 Máu

Defender: +30 Giáp/Kháng phép

Disruptor: +150 Máu +20% Tốc đánh

Juggernaut: +30 Giáp/Kháng phép

Gunslinger: +150 Máu +20 AD

Quickstriker: +25% Tốc đánh, hồi 15%

Invoker: +3 Hồi năng lượng

Longshot: +1 Tầm đánh +20% Tốc đánh

Slayer: +20% AD, lá chắn 30%

Vanquisher: +20% Chí mạng +15 AD +15 AP, tỉ lệ vàng 3%

Warden: +250 Máu

Trang bị tạo tác

Khiên Hừng Đông/Khiên Hoàng Hôn

-  Chu kỳ hút giáp/kháng phép: 3s ⇒ 2.5s

- Khi trang bị cả hai: 1.5s ⇒ 1.25s

Nước Cappa

- AD/AP cơ bản: 20 ⇒ 25

- Tăng tiến: 0.8% ⇒ 1%

Lưỡi Hái Darkin – Không còn chí mạng hoặc kích hoạt hiệu ứng đòn đánh

Găng Hư Không – Lưu trữ 30% máu + 2.5% mỗi giây

Trang bị Ánh Sáng

- Mũ Thích Ứng: 100 Giáp/Kháng phép, +25% AD/AP

- Vuốt Rồng: 22% máu tối đa

- Thịnh Nộ Thuỷ Quái: 30% tốc đánh

- Giáp Tâm Linh: 700 Máu

- Trái Tim Kiên Định: 600 Máu

- Thú Tượng Thạch Giáp: +25 Giáp/Kháng phép, +300 Máu

- Giáp Máu Warmog: 1200 Máu, 33% máu tối đa

Nâng Cấp

Axiomata: Tạm thời bị loại bỏ

Axiom Augment hàng sau luôn xuất hiện ở góc

Bandle Bounty: 3 ⇒ 2 vàng/Yordle

Bandle Bounty II: 5 ⇒ 4 vàng/Yordle

Birthday Reunion: yêu cầu cấp 6 ⇒ cấp 7

Bronze For Life: +4 Giáp/Kháng phép mỗi hệ

Growth Mindset: Bị loại bỏ

Hexgate Travel: Bị loại bỏ

Silco’s Revenge: 40% ⇒ 30% sát thương máu tối đa

Soul Awakening: 15% ⇒ 12% sát thương chuẩn

Trials of Twilight: Nhận ngay 2 Xin Zhao

The World Runes: 40 vàng ⇒ 30 vàng

Thành Hưng
Tin cùng chuyên mục
Video
Có thể bạn quan tâm
Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI DUNG THỂ THAO VIỆT

Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI DUNG THỂ THAO VIỆT

79 Hàng Trống, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.

Văn phòng giao dịch: 269 Thụy Khuê, Q. Tây Hồ, Hà Nội

Điện thoại: 024.32669666

Email: info@vietcontent.com.vn

VPĐD tại TP. Hồ Chí Minh Số 16A, đường Lê Hồng Phong, P.12, Q.10, TP.HCM

Điện thoại: 028 6651 2019

GP số: 230/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/05/2016.

Người chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thu Hường

Thỏa thuận chia sẻ nội dung. Chính sách bảo mật

Báo giá quảng cáo: tải tại đây

Liên hệ quảng cáo, truyền thông, hợp tác kinh doanh: 0912 075 444

Email: kinhdoanh@sport24h.com.vn

269 Thụy Khuê, Q. Tây Hồ, Hà Nội