Chi tiết bản cập nhật LMHT 26.1 LOL
Trong mùa giải 2026, lối chơi chiến thuật sẽ chuyển từ cạnh tranh quái khủng sang đẩy trụ cùng với nhiều tinh chỉnh và cơ chế Tinh Thể Sinh Trưởng hoàn toàn mới. Sức mạnh của các vai trò sẽ được cân bằng lại, với những Nhiệm Vụ Theo Vai Trò "mới toanh" dành cho từng vai trò, bắt đầu từ phiên bản LMHT 26.1.
Kết Thúc Mùa 3 2025 và Bắt Đầu Mùa 1 2026
Xếp Hạng Mùa 3 2025 sẽ kết thúc vào giờ máy chủ địa phương 23:59:59 ngày 07/01/2026. Các Hàng Chờ Xếp Hạng (Đơn/Đôi và Linh Hoạt) sẽ bị vô hiệu hóa trong một thời gian ngắn khi mùa giải kết thúc. Nhiệm Vụ Phần Thưởng Xếp Hạng Mùa 3 2025 sẽ kết thúc vào cùng thời gian đó.
Chuyển Đổi Máy Chủ sẽ bị vô hiệu hóa trên toàn cầu vào lúc 15:00 ngày 07/01/2026 (giờ Việt Nam) trong khi chúng tôi chuẩn bị trao phần thưởng xếp hạng.
Xếp Hạng Mùa 1, 2026 sẽ bắt đầu vào giờ máy chủ địa phương 12:00:00 ngày 08/01/2026. Các Hàng Chờ Xếp Hạng (Đơn/Đôi và Linh Hoạt) sẽ được mở lại khi bắt đầu mùa giải. Các Nhiệm Vụ Phần Thưởng Xếp Hạng Mùa 1 2026 sẽ bắt đầu cùng thời điểm.
Khi mùa giải mới bắt đầu vào năm 2026, xếp hạng của người chơi sẽ được tái thiết lập và sau khi chơi 5 trận phân hạng, người chơi sẽ được chỉ định một bậc khởi đầu của mùa giải để leo hạng.
Phần Thưởng Xếp Hạng Kết Năm 2025
Tóm tắt nhanh từ cập nhật phiên bản 25.24: phần thưởng cuối năm mùa giải sẽ không chỉ bao gồm Trang Phục Draven Vinh Quang và Đa Sắc, mà còn cả các phụ kiện tôn vinh thứ hạng cao nhất bạn đạt được trong năm 2025.
Các vật phẩm phụ kiện khác bao gồm:
- Khung Trang Phục Vinh Quang tương thích với cả 3 trang phục Vinh Quang của năm 2025 (yêu cầu sở hữu cả 3 trang phục Vinh Quang trong năm)
- Biểu Cảm Xếp Hạng 2025
- Biểu Tượng Xếp Hạng 2025
- Để nhận phần thưởng, người chơi phải có vinh danh cấp 3 trở lên.
Cân bằng Tướng
Cassiopeia
- Tốc Độ Di Chuyển Cơ Bản: 328 ⇒ 335
Nội Tại - Thần Tốc Mãng Xà
- Làm Lại Nội Tại: Nhận 4 - 72 Tốc Độ Di Chuyển (tùy theo cấp), nhưng không thể mua giày ⇒ Tăng hiệu quả của tất cả các hiệu ứng tăng Tốc Độ Di Chuyển thêm 6 - 40% (tùy theo cấp).
Samira
Q - Ứng Biến
- Sát Thương Không Chí Mạng: 5/10/15/20/25 (+ 95/102,5/110/117,5/125% tổng SMCK) ⇒ 0/5/10/15/20 (+ 110% tổng SMCK)
- Sát Thương Đánh Chí Mạng: 1,25/1,65x với VCK ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x với VCK
R - Hỏa Ngục Liên Xạ
- Sát Thương Không Chí Mạng: 5/15/25 + 45% tổng SMCK ⇒ 20/40/60 + 30% tổng SMCK
- Sát Thương Đánh Chí Mạng: 1,75/2,15x với VCK ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2,0/2,3x với VCK
Aphelios
Súng Thiên Lý
- Sát Thương Cộng Thêm mỗi Dấu Ấn: 15 (+ 20% SMCK cộng thêm) ⇒ 15 (+ 10% SMCK cộng thêm)
Súng Huyết Tinh
- Sát Thương Dữ Dội mỗi Đòn Đánh: 10/15/20/25/30/35/40 (+ 22/25/28/31/34/37/40% SMCK cộng thêm) ⇒ (+ 19/22,5/26/29,5/33/36,5/40% SMCK cộng thêm)
- Vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2,0/2,3x)
Súng Hoả Ngục
- Sóng Lửa Hỏa Ngục - Sát Thương Kích Hoạt: 25/31,67/38,33/45/51,67/58,33/65 (+ 56/60/64/68/72/76/80% SMCK cộng thêm) ⇒ 20/35/50/65/80/95/110 (+ 10/11/12/13/14/15/16% SMCK cộng thêm)
- Đòn đánh tiếp theo vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2,0/2,3x)
Thăng Hoa Luân
- Tháp Canh - Sát Thương Kích Hoạt: 35/50/65/80/95/110/125 (+ 42/45/48/51/54/57/60% SMCK cộng thêm) ⇒ 35/50/65/80/95/110/125 (+ 30/32/34/36/38/40/42% SMCK cộng thêm)
- Vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2/2,3x)
R - Ánh Trăng Dẫn Lối
- Đòn Đánh Kế Tiếp - Sát Thương Chí Mạng: 1,2/1,6x với VCK ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,39x với VCK
Caitlyn
Nội Tại - Thiện Xạ
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 - 148,75/182,75% tổng SMCK ⇒ 100%*Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm (0 - 100/130% tổng SMCK)
R - Bách Phát Bách Trúng
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,5x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: tối đa 1,3/1,39x với VCK
Tristana
E - Bọc Thuốc Súng
- Sát Thương Không Chí Mạng: 60/70/80/90/100 (+ 100/110/120/130/140% SMCK cộng thêm) ⇒ 60/85/110/135/160 (+ 80% SMCK cộng thêm)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 100%: Tối đa 1,75/2,15x với VCK ⇒ 40% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,40/1,52x với VCK
Nilah
- Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 2,25% ⇒ 2%
Q - Thủy Kiếm Vô Dạng
- Sát Thương Kích Hoạt: 5/10/15/20/25 (+ 90/95/100/105/110% tổng SMCK) ⇒ 0/10/20/30/40 (+ 100% tổng SMCK)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 2x ⇒ 80% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,8/2,04x
- Xuyên Giáp - Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 - 33% ⇒ 0 - 30%R - Vũ Điệu Hân Hoan
- Năng Lượng Tiêu Hao: 80 ⇒ 100
Jinx
- Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 1,4% ⇒ 1%
R - Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp!
- Sát Thương Tối Đa: 250/400/550 (+ 130% SMCK cộng thêm) ⇒ 200/350/500 (+ 120% SMCK cộng thêm)
Jhin
- Chế Độ Sát Thương Chí Mạng Hệ Số Nhân: 86% ⇒ 75% (1,505x ⇒ 1,5x)
Sivir
Q - Gươm Boomerang
- Sát Thương: 60/85/110/135/160 (+ 85% SMCK cộng thêm) ⇒ 60/85/110/135/160 (+ 70% SMCK cộng thêm)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,5x ⇒ 40%: 1,4/1,52x
Zeri
W - Xung Điện Cao Thế
- Sát Thương: 30/70/110/150/190 (+ 130% tổng SMCK) ⇒ 30/70/110/150/190 (+ 120% tổng SMCK)
- Sát Thương Xuyên Tường: 1,75x, 2,15x với VCK ⇒ 75% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,75/1,975x
- Mô tả giờ sẽ diễn giải rõ sát thương được tăng thêm
- Sát thương giờ đây sẽ hiển thị hiệu ứng chí mạng lên mục tiêu khi bắn xuyên qua tường.
E - Nhanh Như Điện
- Sát Thương: 20/22/24/26/28 (+12% SMCK cộng thêm) ⇒ 17/19/21/23/25 (+ 10% SMCK cộng thêm)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,85x mỗi đòn đánh ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2,0/2,3x
R - Điện Đạt Đỉnh Điểm
- Sát Thương Kích Hoạt: 200/300/400 (+ 100% SMCK cộng thêm) ⇒ 150/250/350 (+ 100% SMCK cộng thêm)
Lucian
- Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 2,9 ⇒ 2,5
- Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,3% ⇒ 2,5%
Q - Tia Sáng Xuyên Thấu
- Sát Thương: 85/115/145/175/205 (+ 60/75/90/105/120% SMCK cộng thêm) ⇒ 80/115/150/185/220 (+ 100% SMCK cộng thêm)
R - Thanh Trừng
- Viên Đạn Bắn Thêm Từ Tỉ Lệ Chí Mạng: Tối đa 25 ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: Tối đa 22/28
- Tổng Số Viên Đạn Từ R: 22 - 47 (dựa theo tỉ lệ chí mạng) ⇒ 22 - 44/50 (dựa theo tỉ lệ và sát thương chí mạng)
Xayah
E - Triệu Hồi Lông Vũ
- Sát Thương: 55/65/75/85/95 (+ 60% SMCK cộng thêm) ⇒ 50/65/80/95/110 (+ 40% SMCK cộng thêm)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 75% ⇒ Tối đa 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x
Draven
- SMCK Theo Cấp: 3,6 ⇒ 3
W - Xung Huyết
- Tốc Độ Đánh: 30/35/40/45/50% ⇒ 20/25/30/35/40%
Yunara
Q - Kết Linh Thành Châu
- Tốc Độ Đánh: 25/35/45/55/65% ⇒ 20/30/40/50/60%
>R+W - Hồ Quang Hủy Diệt
- Sát Thương: 175/350/525 (+ 150% SMCK cộng thêm) ⇒ 160/320/480 (+ 120% SMCK cộng thêm)
Akshan
Nội Tại - Không Từ Thủ Đoạn
- Sát Thương Chí Mạng từ Phát Bắn Thứ Hai của Nội Tại: 30% sát thương chí mạng cộng thêm (1,225/1,345x) ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2/2,3x
- Sửa một lỗi khiến phát bắn thứ hai có thể bỏ qua hiệu ứng làm mù nếu nó không chí mạng.
Q - Boomerang Hàng Hiệu
- Sát Thương: 5/25/45/65/85 (+ 80% SMCK cộng thêm) ⇒ 45/75/105/135/165 (+ 70% SMCK cộng thêm)
E - Đu Kiểu Anh Hùng
- Sát Thương: 15/30/45/60/75 (+ 15% SMCK cộng thêm) ⇒ 8/16/24/32/40 (+ 25% SMCK cộng thêm)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,575/1,935x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x
- Đã làm rõ trong mô tả rằng sát thương tăng tiến theo Tốc Độ Đánh.
R - Phát Bắn Nhớ Đời
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,5/1,7x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,42x
Gangplank
Nội Tại - Thử Lửa
- Sát Thương: 50 - 250 (tùy theo cấp) (+100% SMCK cộng thêm) (+200% Tỉ Lệ Chí Mạng) ⇒ 50 - 250 (+ 100% SMCK cộng thêm) (+ 0% tỉ lệ chí mạng tăng theo cấp)
E - Thùng Thuốc Súng
- Sát Thương Cộng Thêm Lên Tướng: 75 / 105 / 135 / 165 / 195 ⇒ 75 / 95 / 115 / 135 / 155
- Bộ đếm thời gian không còn giảm xuống 0,25 giây ở cấp 19.
- Không còn gây thêm 5% khi đánh chí mạng.
Yone
- Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 90% (1,8/2,07x)
Yasuo
- Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 90% (1,8/2,07x)
Miss Fortune
Q - Bắn Một Được Hai
- Kích Hoạt - Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm (1,5/1,65x)
R - Bão Đạn
- Sát Thương: 80% tổng SMCK (+ 25% SMPT) ⇒ 20 / 30 / 40 (+60% tổng SMCK) (+ 25% SMPT)
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,2/1,28x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,39x
Tryndamere
Q - Say Máu
- Sức Mạnh Công Kích: 5 / 10 / 15 / 20 / 25 (+ 0,15 / 0,25 / 0,35 / 0,45 / 0,55% Máu đã mất) ⇒ 0 (+ 0,2 / 0,35 / 0,5 / 0,65 / 0,8% Máu đã mất)
- SMCK Cộng Thêm Tối Đa: Tại 0% Máu còn lại ⇒ Tại 10% Máu còn lại
- Đã làm rõ lượng hồi máu theo mỗi điểm nộ và mức hồi máu tối đa trong mô tả của chiêu Q.
W - Tiếng Thét Uy Hiếp
- Không còn làm chậm kẻ địch trong 4 giây nếu chúng quay lưng tại thời điểm tung chiêu.
- Giờ đây, hiệu ứng làm chậm sẽ áp dụng lên bất kỳ kẻ địch nào miễn là chúng đang quay lưng về phía Tryndamere trong suốt thời gian hiệu ứng 2,5 giây.
- Làm Chậm: 30 / 37,5 / 45 / 52,5 / 60% ⇒ 30 / 35 / 40 / 45 / 50%
- Hiệu ứng giảm sức mạnh công kích của kẻ địch vẫn kéo dài 4 giây.
E - Chém Xoáy
- Sát Thương: 75 / 105 / 135 / 165 / 195 (+ 130% SMCK cộng thêm) ⇒ 70 / 105 / 140 / 175 / 210 (+ 100% SMCK cộng thêm)
Twitch
- Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,38% ⇒ 3%
- Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3,1 ⇒ 3
Q - Đột Kích
- Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 45 / 50 / 55 / 60 / 65% ⇒ 40 / 45 / 50 / 55 / 60%
Ashe
- Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,33% ⇒ 3%
- Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3,45 ⇒ 3
Nội Tại - Băng Tiễn
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 100% (tối đa 1,75/2,15x) ⇒ 100% (tối đa 2/2,3x)
W - Tán Xạ Tiễn
- Sát Thương: 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 110% SMCK cộng thêm) ⇒ 60 / 95 / 130 / 165 / 200 (+ 100% SMCK cộng thêm)
Smolder
Q - Hơi Thở Bỏng Cháy
- Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,75/2,15x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: (Tối đa 1,5/1,65x) (đồng thời cũng ảnh hưởng đến cộng dồn nội tại Q)
Kindred
E - Sợ Hãi Dâng Trào
- Máu Đã Mất - Tỉ Lệ Chí Mạng: 1,5/1,9x nếu mục tiêu dưới 25-75% (dựa trên tỉ lệ chí mạng) Máu ⇒ 50% tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng cộng thêm luôn luôn (tối đa 1,5/1,65x)
- Sát Thương Vồ: 1,75/2,15x trên chí mạng ⇒ 50% tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng cộng thêm luôn luôn (tối đa 1,5/1,65x)
- Giới Hạn Sát Thương Lên Quái: 300 bao gồm cả sát thương cơ bản và tỉ lệ SMCK cộng thêm ⇒ 200 chỉ áp dụng cho phần sát thương theo % Máu (đây là một nâng cấp tăng sức mạnh trong hầu hết các trường hợp).
Corki
W - Thảm Lửa
- Cuồng Lôi - Sát Thương Mỗi Giây: 40 / 55 / 70 / 85 / 100 (+40% SMCK cộng thêm) (+ 30% SMPT) ⇒ 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+40% SMCK cộng thêm) (+ 30% SMPT)
Shaco
Nội Tại - Đâm Lén
- Sát thương: 20 - 35 (tùy theo cấp) (+25% SMCK cộng thêm) ⇒ 20 - 35 (tùy theo cấp) (+ 20% SMCK cộng thêm)
- Hệ Số Chí Mạng: 100% (1,75/2,15x) ⇒ 100% (2,0/2,3x)
Q - Lừa Gạt
- Đâm Lén - Hệ Số: 1,55/1,95x ⇒ 60% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,6/1,78x
- Đâm Lén Chí Mạng: 100% (1,75/2,15x) ⇒ 100% (2,0/2,3x)
Graves
- Sát Thương Chí Mạng: 45% cộng thêm (33,75/51,75%) ⇒ 35% cộng thêm (35/45,5%)
- Tổng Sát Thương Chí Mạng: 250 - 357% tổng SMCK ⇒ 252 - 360% tổng SMCK
Quinn
Nội Tại - Chim Săn Mồi
- Sát Thương: 10 - 95 (tùy theo cấp) (+ 16 - 50% (tùy theo cấp) tổng tổng SMCK) ⇒ 15 - 120 (tùy theo cấp) (+ 40% SMCK cộng thêm)
Senna
- Sát Thương Chí Mạng: 100% tổng sát thương chí mạng (1,75/2,15x) ⇒ 90% tổng (1,8/2,07x)
Garen
E - Phán Xét
- Tỉ Lệ Chí Mạng: 80% tổng (1,4/1,72x) ⇒ 30% tổng (1,3/1,39x)
Rengar
Q - Tàn Ác
- Q giờ sẽ tiêu hao khi đánh vào cây
- Q không còn luôn luôn được xem là một đòn chí mạng
- Sát thương Q không còn gây thêm tối đa 101,25% tổng SMCK cộng thêm dựa trên tỉ lệ và sát thương chí mạng
- Q giờ sẽ gây thêm 100/130% tổng SMCK cộng thêm nếu đòn đánh đó của Rengar chí mạng.
Viego
Q - Lưỡi Gươm Suy Vong
- % Máu Hiện Tại - Khả Năng Gia Tăng Tỉ Lệ Chí Mạng: 100% tổng (1,75/2,15x) ⇒ 50% cộng thêm (1,5/1,65x)
- Đòn Đánh Thứ Hai - Khả Năng Gia Tăng Tỉ Lệ Chí Mạng: 100% tổng (1,75/2,15x) ⇒ 100% cộng thêm (2/2,3x)
- Kích Hoạt - Chế Độ Chí Mạng: 100% tổng cộng (Tối đa 1,75/2,15x) ⇒ 50% tổng (Tối đa 1,5/1,65x)
R - Tuyệt Mệnh
- Khả Năng Gia Tăng Tỉ Lệ Chí Mạng: Tối đa 2x ⇒ 70% tổng (Tối đa 1,7/1,91x)
Elise
Q - Phun Độc / Cắn Độc
- Giới Hạn Sát Thương Lên Quái: 75/100/125/150/175 ⇒ 65/85/105/125/145 (+ 90% SMPT)
- Sát Thương Tối Đa Lên Quái: 115/170/225/280/335 ⇒ 105155/205/255/305 (+ 90% SMPT)
Jax
Nội Tại - Không Khoan Nhượng
- Giờ sẽ nhận thêm 1,5% tốc độ đánh mỗi cộng dồn tại cấp 19.
Hệ thống
Hút Máu Toàn Phần
- Loại bỏ: Nội tại Hút Sinh Khí
- Đã thêm: 2,5% Hút Máu Toàn Phần
Trang bị
Áo Choàng Diệt Vong
- Công Thức Ghép: Lá Chắn Quân Đoàn + Đai Khổng Lồ + 800v ⇒ Giáp Lưới + Hỏa Ngọc + Hồng Ngọc + 800v
- Tổng Giá: 2.800v (không đổi)
- Giáp: Tăng từ 25 ⇒ 50
- Kháng Phép: 25 ⇒ 0 (XÓA BỎ)
- Điểm Hồi Kỹ Năng: Tăng từ 10 ⇒ 15
Lá Chắn Quân Đoàn
- Bị xóa khỏi trò chơi
Kính Nhắm Ma Pháp
- Công Thức Ghép: Sách Quỷ + Sách Quỷ + Gậy Bùng Nổ + 200g ⇒ Sách Quỷ + Sách Quỷ + Sách Cũ + 600v
- Tổng Giá: 2.750v ⇒ 2.700v
- Sức Mạnh Phép Thuật: 125 ⇒ 75
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 25 (không đổi)
- Bộc Phát: Gây sát thương kỹ năng lên tướng ở phạm vi 600 đơn vị trở lên tính từ vị trí tung chiêu sẽ làm lộ diện chúng trong 6 giây ⇒ Gây sát thương kỹ năng lên tướng ở phạm vi 600 đơn vị trở lên sẽ làm lộ diện chúng trong 6 giây. Gây thêm 10% sát thương lên những kẻ địch bị làm lộ diện bởi Bộc Phát.
- Tập Trung (30 giây hồi chiêu): Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm lộ diện tất cả các tướng địch khác trong phạm vi 1.400 quanh mục tiêu trong 3 giây.
Giáo Thiên Ly
- Sức Mạnh Công Kích: 40 ⇒ 45
- Đòn Thánh Khiên: Sát thương chí mạng giảm từ 100% ⇒ 80%
- Hồi Chiêu Đòn Thánh Khiên: 8 giây ⇒ 10 giây
Súng Lục Luden
- Tên: Súng Lục Luden ⇒ Vọng Âm của Luden
- Biểu Tượng: Chuyển lại về trượng phép
Vọng Âm Helia
- Công thức: Hỏa Ngọc + Gương Thần Bandle + 500v (2.200v)
- 35 Sức Mạnh Phép Thuật
- 200 Máu
- 125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
- 20 Điểm Hồi Kỹ Năng
- Lực Hút Tâm Linh: Nhận 35% lượng sát thương trước giảm thiểu gây lên tướng dưới dạng Mảnh Hồn, tối đa (80-250 [tùy theo cấp]) mảnh. Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho đồng minh sẽ tiêu thụ tất cả Mảnh Hồn để hồi 100% giá trị đó dưới dạng máu.
Luỡi Hái Linh Hồn
- Công Thức Ghép: Cuốc Chim + Búa Chiến Caulfield + Áo Choàng Tím + 375v ⇒ Thủy Kiếm + Búa Chiến Caulfield + Áo Choàng Tím + 350v
- Tổng Giá: 2.900v (không đổi)
- Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 55
- 25% Tỉ Lệ Chí Mạng
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 15 ⇒ 20
- Nội tại Hút Năng Lượng bị xóa bỏ.
Kiếm Âm U
- Công Thức Ghép: Dao Hung Tàn + Búa Chiến Caulfield + 450v ⇒ Dao Hung Tàn + Búa Chiến Caulfield + 750v
- Tổng Giá: 2.500v ⇒ 2.800v
- Sức Mạnh Công Kích: 55 ⇒ 60
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 10 ⇒ 15
- Sát Lực: 15 ⇒ 18
- Thợ Săn Đêm: Sau khi không bị kẻ địch nhìn thấy trong 1 giây, đòn đánh tiếp theo của bạn lên tướng gây thêm (50 + 150% sát lực) sát thương chuẩn.
- Tắt Đèn (90 giây hồi chiêu): Khi bạn ở gần Mắt Tàng Hình và bẫy của địch, làm lộ diện chúng trong 8 giây. Trong khi làm lộ diện mắt, đòn đánh của bạn gây 3 (cận chiến) / 2 (đánh xa) sát thương lên chúng.
- Phá Mắt bị xóa bỏ. (Nó được gộp vào Tắt Đèn ở trên)
Dây Chuyền Chuộc Tội
- Công Thức Ghép: Hỏa Ngọc + Dị Vật Tai Ương + 900v ⇒ Sách Quỷ + Dị Vật Tai Ương + 850v
- Tổng Giá: 2.300v ⇒ 2.250v
- Máu: 200 ⇒ 0
- MỚI 30 Sức Mạnh Phép Thuật
Tụ Bão Zeke
- MỚI : Hàn Bạo: Nhận 15 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Trang Bị Nước Mắt (Thần Kiếm Muramana, Giáp Băng Vĩnh Cửu)
- Duy Nhất ⇒ Bán Duy Nhất: Bạn giờ chỉ có thể mang 1 trang bị Nước Mắt đang cộng dồn tại một thời điểm. Sau khi trang bị Nước Mắt đó biến đổi, bạn có thể mua Nước Mắt mới và tiếp tục cộng dồn nó.
Thần Kiếm Muramana
- Năng Lượng: 860 ⇒ 1000
Băng Giáp Vĩnh Cửu
- Năng Lượng: 860 ⇒ 1000
Lời Nhắc Tử Vong
- Công Thức Ghép: Gươm Đồ Tể + Cung Xanh + Áo Choàng Tím + 450v ⇒ Gươm Đồ Tể + Cung Xanh + Áo Choàng Tím + 150v
- Giá: 3.300v ⇒ 3.000v
- Xuyên Giáp: 35% ⇒ 30%
Nỏ Thần Dominik
- Công Thức Ghép: Cung Xanh + Bó Tên Ánh Sáng + 350v ⇒ Cung Xanh + Bó Tên Ánh Sáng + 550v
- Giá: 3.100v ⇒ 3.300v
- Xuyên Giáp: 40% ⇒ 35%
- MỚI: Diệt Khổng Lồ: Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên máu cộng thêm của chúng. Đạt mức tăng sát thương tối đa ở 1.500 máu cộng thêm.
Mũi Tên Yun Tal
- Công Thức Ghép: Kiếm B.F. + Ná Cao Su Trinh Sát + Kiếm Dài + 750v ⇒ Kiếm B.F. + Ná Cao Su Trinh Sát + Kiếm Dài + 850v
- Giá: 3.000v ⇒ 3.100v
- Sức Mạnh Công Kích: 55 ⇒ 50
- Tốc Độ Đánh: 35% ⇒ 40%
Vô Cực Kiếm
- Công Thức Ghép: Kiếm B.F. + Cuốc Chim + Áo Choàng Tím + 675v ⇒ Kiếm B.F. + Cuốc Chim + Áo Choàng Tím + 725v
- Giá: 3.450v ⇒ 3.500v
- Sức Mạnh Công Kích: 65 ⇒ 75
- Sát Thương Chí Mạng: 40% ⇒ 30%
