Danh sách tướng 2 vàng DTCL mùa 17 TFT
Danh sách tướng 2 vàng mùa 17:
Akali
Tộc: N.O.V.A.
Hệ: Toán Cướp (Marauder)
Kỹ năng: Akali lướt tới vị trí tối ưu cạnh mục tiêu để gây sát thương lên nhiều kẻ địch nhất, sau đó ném ra 5 phi tiêu xuyên qua đội hình.
- Mỗi phi tiêu gây 38 / 56 / 89 sát thương vật lý lên mục tiêu đầu tiên trúng phải
- Các mục tiêu phía sau chỉ nhận 15 / 22 / 36 sát thương
- Phi tiêu phá 1 Giáp, hoặc 2 Giáp nếu chí mạng
Hiệu ứng N.O.V.A.: Akali chém toàn bộ kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và hiệu ứng chảy máu, gây 10 / 14 / 18 sát thương vật lý mỗi giây. Các phi tiêu trước đó giúp tăng thêm 10% sát thương chảy máu.
Bel’Veth
Tộc: Tộc Thượng Cổ (Primordian)
Hệ: Thách Đấu (Challenger), Toán Cướp (Marauder)
Kỹ năng: Bel’Veth tung ra 12 đòn chém liên tiếp trong 2 giây vào mục tiêu hiện tại.
- Mỗi đòn gây 23 / 35 / 52 sát thương vật lý → Tổng sát thương cực lớn nếu đánh đủ chuỗi.
Gnar
Tộc: Tinh Linh Chuông (Meeple)
Hệ: Bắn Tỉa (Sniper)
Nội tại: Mỗi đòn đánh thứ 5, Gnar ném boomerang xuyên qua mục tiêu:
- Gây 245 / 370 / 570 sát thương vật lý
- Bay xuyên thêm 2 ô rồi quay lại
- Mỗi lần trúng tiếp theo giảm 75% sát thương
Gragas
Tộc: Siêu Linh (Psionic)
Hệ: Đấu Sĩ (Brawler)
Kỹ năng: Gragas hồi phục mạnh rồi phản công:
- Hồi 466 / 585 / 862 máu trong 2 giây
- Sau đó gây 200 / 300 / 450 sát thương phép lên mục tiêu và kẻ địch lân cận
- Áp dụng Tê Tái 30% trong 2 giây (giảm Tốc Độ Đánh)
Gwen
Tộc: Hành Tinh (Space Groove)
Hệ: Vô Pháp (Rogue)
Nội tại:
- Đòn đánh gây sát thương phép
- Tự động vào trạng thái Groove khi tấn công mục tiêu dưới 40% máu
Kích hoạt:
- Lướt tới mục tiêu thấp máu nhất
- Gây 145 / 220 / 380 sát thương phép lên mục tiêu chính
- Gây 75 / 110 / 190 sát thương phép hình nón
- Nếu hạ gục mục tiêu → lặp lại kỹ năng lần nữa với 65% sức mạnh
Jax
Tộc: Chiêm Tinh (Stargazer)
Hệ: Can Trường (Bastion)
Kỹ năng: Jax vào thế phòng thủ trong 3 giây:
- Giảm 15 / 25 / 35% sát thương nhận vào
- Nhận 400 / 500 / 675 lá chắn
- Khi kết thúc: Gây 68 / 104 / 153 sát thương phép diện rộng, Làm choáng 1 / 1.25 / 1.5 giây
Jinx
Tộc: Siêu Thú (Anima)
Hệ: Thách Đấu (Challenger)
Kỹ năng: Jinx bắn 16 tên lửa theo hình nón:
- Mỗi tên lửa gây 30 / 45 / 67 sát thương vật lý
- Sát thương dồn mạnh nếu nhiều tên lửa trúng cùng mục tiêu
Meepsie
Tộc: Tinh Linh Chuông (Meeple)
Hệ: Du Mục (Shepherd), Viễn Chinh (Voyager)
Kỹ năng:
- Hồi 456 / 567 / 846 máu trong 3 giây. Sau đó đập mục tiêu gây 160 / 240 / 360 sát thương phép
- Hất tung 1.5 / 1.75 / 2 giây
- Hiệu ứng tạo sóng lan: Gây 50% hiệu ứng lên toàn bộ hàng của mục tiêu
Milio
Tộc: Thời Không (Timebreaker)
Hệ: Định Mệnh (Fateweaver)
Kỹ năng: Milio sút quả cầu năng lượng:
- Gây 230 / 345 / 520 sát thương phép lên mục tiêu
- Sau va chạm, bóng nảy tiếp gây 75 / 115 / 175 sát thương phép
- Cơ chế nảy: Có thể kích hoạt chuỗi nảy liên tiếp. Tỉ lệ nảy giảm 50% sau mỗi lần
Mordekaiser
Tộc: Hắc Tinh (Dark Star)
Hệ: Dẫn Truyền (Conduit), Tiên Phong (Vanguard)
Kỹ năng – Giáp Bất Diệt:
- Nhận 300 / 375 / 500 lá chắn ngay lập tức
- Trong 4 giây: Mỗi giây nhận thêm 75 / 90 / 105 lá chắn. Gây 45 / 70 / 100 sát thương phép/giây lên kẻ địch xung quanh
- Khi kết thúc: Tiêu hao toàn bộ lá chắn còn lại. Hồi máu bằng 40% giá trị lá chắn
Pantheon
Tộc: Thời Không (Timebreaker)
Hệ: Đấu Sĩ (Brawler), Nhân Bản (Replicator)
Kỹ năng – Phòng Thủ Nâng Cao:
- Nhận 329 / 397 / 675 lá chắn
- Nhận thêm 15% chống chịu trong 4 giây
- Trong thời gian đó: Gây 30 / 45 / 70 sát thương vật lý mỗi giây theo hình nón
Pyke
Tộc: Siêu Linh (Psionic)
Hệ: Viễn Chinh (Voyager)
Kỹ năng – Dấu Ấn Tử Thần:
- Lao tới kẻ địch xa nhất, móc kéo mục tiêu đầu tiên về phía trước 1 ô. Gây 60 / 90 / 135 sát thương vật lý
- Sau đó: Dịch chuyển ra sau mục tiêu
- Chém lan: 210 / 315 / 720 sát thương vật lý lên mục tiêu chính; 120 / 180 / 360 sát thương lên kẻ địch xung quanh
Zoe
Tộc: Thần Phán (Arbiter)
Hệ: Dẫn Truyền (Conduit)
Kỹ năng: Zoe bắn ngôi sao ma thuật:
- Gây 68 / 102 / 153 sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên
- Gây 34 / 51 / 77 sát thương lên các mục tiêu xuyên qua
- Cơ chế đặc biệt: Khi tới điểm cuối, sao đổi hướng về mục tiêu xa hơn, tăng tốc và lặp lại sát thương. Có thể đổi hướng tối đa 4 lần.
