Profile cầu thủ ĐT Thụy Điển dự World Cup 2026
Thuỵ Điển có Viktor Gyokeres, một cầu thủ có chất lượng và khả năng ghi bàn xuất sắc. Bên cạnh ngôi sao của Arsenal, họ còn sở hữu những cầu thủ xuất sắc ở mọi vị trí, bao gồm một trung vệ giàu kinh nghiệm như đội trưởng Victor Lindelof (Aston Villa), những hậu vệ cánh chất lượng như Gabriel Gudmundsson (Leeds) và Daniel Svensson (Dortmund), một tiền vệ cánh rất triển vọng như Anthony Elanga (Newcastle).
Dưới đây là danh sách đội tuyển Thụy Điển dự kiến góp mặt ở World Cup 2026. Danh sách cầu thủ ĐT Thụy Điển sẽ liên tục được Webthethao cập nhật chi tiết cho tới khi chốt đội hình chính thức.
| Tên | Năm sinh | Vị trí | Số lần khoác áo ĐTQG | Bàn thắng | CLB |
|---|---|---|---|---|---|
| Noel Törnqvist | 01/02/2002 | TM | 0 | 0 | Como |
| Melker Ellborg | 22/05/2003 | 0 | 0 | Sunderland | |
| Kristoffer Nordfeldt | 23/06/1989 | 20 | 0 | AIK | |
| Gustaf Lagerbielke | 10/04/2000 | HV | 9 | 2 | Braga |
| Victor Lindelöf | 17/07/1994 | 75 | 3 | Aston Villa | |
| Victor Eriksson | 17/09/2000 | 1 | 0 | Hammarby IF | |
| Gabriel Gudmundsson | 29/04/1999 | 23 | 0 | Leeds United | |
| Daniel Svensson | 12/02/2002 | 11 | 0 | Borussia Dortmund | |
| Elliot Stroud | 22/06/2002 | 0 | 0 | Mjällby AIF | |
| Carl Starfelt | 01/06/1995 | 17 | 0 | Celta Vigo | |
| Herman Johansson | 16/10/1997 | 2 | 0 | FC Dallas | |
| Williot Swedberg | 01/02/2004 | TV | 1 | 0 | Celta Vigo |
| Lucas Bergvall | 02/02/2006 | 8 | 0 | Tottenham Hotspur | |
| Gustav Lundgren | 18/04/1995 | 2 | 1 | GAIS | |
| Jesper Karlström | 21/06/1995 | 23 | 0 | Udinese | |
| Yasin Ayari | 06/10/2003 | 19 | 3 | Brighton & Hove Albion | |
| Mattias Svanberg | 05/01/1999 | 39 | 2 | VfL Wolfsburg | |
| Hugo Larsson | 27/06/2004 | 12 | 0 | Eintracht Frankfurt | |
| Besfort Zeneli | 21/11/2002 | 6 | 0 | Union Saint-Gilloise | |
| Gustaf Nilsson | 23/05/1997 | TĐ | 8 | 3 | Club Brugge |
| Benjamin Nygren | 08/07/2001 | 9 | 3 | Celtic | |
| Anthony Elanga | 27/04/2002 | 28 | 6 | Newcastle United | |
| Viktor Gyökeres | 04/06/1998 | 32 | 19 | Arsenal | |
| Taha Ali | 01/07/1998 | 1 | 0 | Malmö FF | |
| Roony Bardghji | 15/11/2005 | 3 | 0 | Barcelona |
